Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(\left( {Oxyz} \right)\), cho ba điểm không thẳng hàng \(A( - 12;10; - 2)\), \(B( - 4;6;9)\) và \(E(6; - 6;4)\). Để tứ giác ABEF là hình bình hành thì toạ độ điểm \(F\) là
A
\(( - 14;10; - 15).\)
B
\(( - 10;10;11).\)
C
\(( - 22;22;3).\)
D
\(( - 2; - 2; - 7).\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị có hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?


A
\(y = \frac{{ - x + 2}}{{x + 1}}.\)
B
\(y = \frac{{ - x}}{{x + 1}}.\)
C
\(y = \frac{{ - x + 1}}{{x + 1}}.\)
D
\(y = \frac{{ - 2x + 1}}{{2x + 1}}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Công bội của cấp số nhân \(({u_n})\) biết \({u_3} = 4\) và \({u_4} = 8\) là
A
\(q = - 4.\)
B
\(q = 2.\)
C
\(q = \frac{1}{2}.\)
D
\(q = 4.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,5}}(x - 1) > 1\) là
A
\(\left( { - \infty ;\frac{3}{2}} \right).\)
B
\(\left[ {1;\frac{3}{2}} \right).\)
C
\(\left( {1;\frac{3}{2}} \right).\)
D
\(\left( {\frac{3}{2}; + \infty } \right).\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ { - 1\,;\,1} \right]\) tại
![Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1; 1] tại (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid1-1772073379.png)
![Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1; 1] tại (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid1-1772073379.png)
A
\(x = - 1\).
B
\(x = 0\).
C
\(x = - 4\).
D
\(x = 1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \(SA = \frac{{3a}}{2}\), đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\). Tính số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\).
A
\(30^\circ \).
B
\(90^\circ \).
C
\(120^\circ \).
D
\(60^\circ \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
A
\(2\).
B
\(0\).
C
\(1\).
D
\(3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai khẩu pháo cao xạ lần lượt là \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{1}{3}\). Xác suất để mục tiêu bị trúng đạn là
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(\frac{7}{{12}}\).
C
\(\frac{5}{{12}}\).
D
\(\frac{1}{4}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin x = - 1\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khảo sát thu nhập theo tháng của người lao động ở một công ty thu được mẫu số ghép nhóm như bảng sau:
Thu nhập (triệu đồng)
\(\left[ {5;8} \right)\)
\(\left[ {8;11} \right)\)
\(\left[ {11;14} \right)\)
\(\left[ {14;17} \right)\)
\(\left[ {17;20} \right)\)
Số người
30
55
45
30
20
Tính mức thu nhập trung bình của người lao động ở công ty trên (đơn vị: triệu đồng)
Thu nhập (triệu đồng)
\(\left[ {5;8} \right)\)
\(\left[ {8;11} \right)\)
\(\left[ {11;14} \right)\)
\(\left[ {14;17} \right)\)
\(\left[ {17;20} \right)\)
Số người
30
55
45
30
20
Tính mức thu nhập trung bình của người lao động ở công ty trên (đơn vị: triệu đồng)
A
\(10,5\).
B
\(11,75\).
C
\(12,5\).
D
\(11\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi