Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:
Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:
A
\(( - \infty ; - 4)\).
B
\(( - 1;3)\).
C
\((1; + \infty )\).
D
\(( - 1;1)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(({u_n})\) có \({u_3} = 5\) và \({u_6} = 40\). Số hạng \({u_4}\) của cấp số nhân là:
A
\({u_4} = - 15\).
B
\({u_4} = - 10\).
C
\({u_4} = 15\).
D
\({u_4} = 10\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Giải bất phương trình \({\log _2}(3x - 1) < 3\) được tập nghiệm là \((a;b)\). Hãy tính tổng \(S = 3a + b\).
A
\(S = \frac{{10}}{3}\).
B
\(S = 4\).
C
\(S = 3\).
D
\(S = \frac{{28}}{3}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong như hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A
\(y = \frac{{x - 2}}{{x - 1}}\).
B
\(y = \frac{{{x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{ - {x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\).
D
\(y = \frac{{ - {x^2} + x - 2}}{{x - 1}}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(\int {{{2026}^x}dx} = \frac{{{{2026}^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C\).
B
\(\int {{{2026}^x}dx} = \frac{{{{2026}^{x + 1}}}}{{\ln 2026}} + C\).
C
\(\int {{{2026}^x}dx} = {2026^x} \cdot \ln 2026 + C\).
D
\(\int {{{2026}^x}dx} = \frac{{{{2026}^x}}}{{\ln 2026}} + C\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có một nguyên hàm là \(F\left( x \right)\). Biết rằng \(F\left( 1 \right) = 9\), \(F\left( 2 \right) = 5\). Giá trị của tích phân \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(14\).
B
\(4\).
C
\( - 4\).
D
\(45\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = a,\)\(BC = 2a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA = 3a\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).
A
\(3{a^3}\).
B
\({a^3}\).
C
\(2{a^3}\).
D
\(6{a^3}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;2;3} \right)\); \(\overrightarrow b = \left( {2;2; - 1} \right)\). Toạ độ của vectơ \(\overrightarrow d = \overrightarrow a - 2\overrightarrow b \) là
A
\(\overrightarrow d = \left( { - 3; - 2;4} \right)\).
B
\(\overrightarrow d = \left( { - 3; - 2;5} \right)\).
C
\(\overrightarrow d = \left( { - 1; - 2;5} \right)\).
D
\(\overrightarrow d = \left( { - 3;0;5} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\) cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{z}{{ - 3}}\), phương trình mặt phẳng đi qua điểm \(A(1;0;1)\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) là:
A
A. \(2x + y - 3z + 1 = 0\).
B
\(2x + y - 3z - 1 = 0\).
C
\(x + z + 1 = 0\).
D
\(x + z - 1 = 0\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) có phương trình \((S):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x - 2y + 2z - 11 = 0\). Tâm \(I\) của mặt cầu \((S)\) có tọa độ là
A
\(I(4; - 2;2)\).
B
\(I( - 2;1; - 1)\).
C
\(I(2; - 1;1)\).
D
\(I( - 4;2; - 2)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi