Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Một khối chóp có đường cao \(h = 2a\) và diện tích đáy \(B = {a^2}\). Thể tích của khối chóp bằng
Một khối chóp có đường cao \(h = 2a\) và diện tích đáy \(B = {a^2}\). Thể tích của khối chóp bằng
A
\(\frac{{2{a^3}}}{3}\).
B
\(2{a^3}\).
C
\({a^3}\).
D
\(\frac{{3{a^3}}}{2}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x} > 81\) là
A
\(\left( {4; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;4} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ; - 4} \right)\).
D
\(\left( { - 4; + \infty } \right)\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 12 được mẫu số liệu sau:

Độ lệch chuẩn (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn) của bảng số liệu trên là

Độ lệch chuẩn (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn) của bảng số liệu trên là
A
\(0,609\).
B
\(0,785\).
C
\(0,616\).
D
\(0,780\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác đều \(SABCD\) có đáy\(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\), góc giữa \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là
A
\(\widehat {CSO}\)
B
\(\widehat {CSA}\)
C
\(\widehat {CSD}\)
D
\(\widehat {SCO}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A(1;4; - 3)\), \(B(1;1;3)\). Điểm \(M\) thuộc đoạn AB sao cho \(MA = 2MB\), tọa độ điểm \(M\) là
A
A. \(M(1;3; - 1)\).
B
B. \(M(1;7; - 9)\).
C
C. \(M(1; - 2;9)\).
D
D. \(M(1;2;1)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(F(x)\) là nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \sin x\), biết \(F(0) = 1\). Khi đó \(\int\limits_0^\pi F (x)dx\) có kết quả là
A
A. \(\pi \).
B
B. \(0\).
C
C. \(2\pi \).
D
D. \(2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau:

Hỏi đồ thị hàm số có tổng tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Hỏi đồ thị hàm số có tổng tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A
\(0\).
B
\(3\).
C
\(1\)
D
\(2\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_3} = 8\), \({u_{11}} = 32\) có công sai \(d\) là
A
\(d = 4\).
B
\(d = 2\).
C
\(d = 3\).
D
\(d = 1\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), điểm nào sau đây thuộc đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}\)?
A
\(N\left( {1;2;-2} \right)\).
B
\(P\left( { - 1;0;1} \right)\).
C
\(Q\left( {2;1; - 2} \right)\).
D
\(M\left( {1;0; - 1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi