Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \frac{{2x + 3}}{{x - 1}}\) trên đoạn \(\left[ {2;4} \right]\).
A
8
B
9/2
C
7
D
11/3
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = 3\sin 2x - 1\) là
A
\(2\)
B
\(5\)
C
\(4\)
D
\(3\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2;{u_5} = 14\). Tính \({u_4}\).
A
\({u_4} = 8\).
B
\({u_4} = 7\).
C
\({u_4} = 14\).
D
\({u_4} = 11\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(4\). Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {AC'} .\overrightarrow {BC} \).


A
\(8\sqrt{3}\)
B
\(16\sqrt{3}\)
C
\(16\)
D
\(0\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:


A
\(x = 2\).
B
\(x = 1\).
C
\(y = 1\).
D
\(y = 2\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(0 < a \ne 1,b > 0\). Biết \({\log _a}b = 3\), tính \({\log _a}(ab)\).
A
3.
B
4.
C
\(\frac{1}{3}\).
D
5.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình sau đây.

Số nghiệm dương của phương trình \(2f(x) - 3 = 0\) là:

Số nghiệm dương của phương trình \(2f(x) - 3 = 0\) là:
A
1.
B
0.
C
3.
D
2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M là trọng tâm tam giác BCD. Đường thẳng qua M song song với AB cắt mặt phẳng (ACD) tại N. Tính tỉ số \(\frac{{MN}}{{AB}}\).
A
\(\frac{3}{4}\).
B
\(\frac{2}{3}\).
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{1}{2}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

Giá trị cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(y = - 3\).
B
\(y = - 6\).
C
\(x = - 7\).
D
\(x = - 4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right)\) nghịch biến trên khoảng
A
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
B
\(\left( {0;1} \right)\).
C
\(\left( {1;2} \right)\).
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi