THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho phương trình đường thẳng \(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3 - 2t}\\{y = - 1 + 2t}\\{z = 2 - t}\end{array}} \right.,(t \in \mathbb{R})\).Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\)?
A
A. \({\vec u_1} = ( - 2;2; - 1)\).
B
\({\vec u_2} = (3; - 1;2)\).
C
\({\vec u_3} = (2; - 2; - 1)\).
D
\({\vec u_4} = ( - 2; - 1; - 1)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 5{x^2} + 3x + 1}}{{x - 1}}\) có phương trình là:
A
\(y = 5x + 2\).
B
\(y = - 5x + 2\).
C
\(y = - 5 - 2x\).
D
\(y = - 5x - 2\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là:
A
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \{ k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\} \).
C
\(S = \{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\} \).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}(2x - 5) \ge 1\) là:
A
\(\left( {\frac{5}{2};\frac{{11}}{4}} \right)\).
B
\(\left( {\frac{5}{2};\frac{{11}}{4}} \right]\).
C
\(\left( {\frac{{11}}{4}; + \infty } \right)\).
D
\(\left[ {\frac{{11}}{4}; + \infty } \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA = a\). Độ lớn của góc \(BSD\) bằng
A
A. \(120^\circ \).
B
B. \(45^\circ \).
C
C. \(90^\circ \).
D
D. \(60^\circ \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho 3 điểm \(A\left( {1;3;5} \right),B\left( {2;1;0} \right),{\rm{ }}C\left( { - 2;0;3} \right)\). Phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là
A
A. \(11x - 17y + 9z - 5 = 0\).
B
\(11x - 17y + 9z + 5 = 0.\).
C
\(11x + 17y - 9z + 5 = 0\).
D
\(17x + 11y - 9z + 5 = 0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A,B\) sao cho \(P\left( A \right) = 0,5;P\left( B \right) = 0,4;P\left( {A|B} \right) = 0,3\). Khi đó \(P\left( {B|A} \right)\) bằng
A
\(\frac{3}{25}\)
B
\(\frac{4}{25}\)
C
\(\frac{6}{25}\)
D
\(\frac{1}{5}\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết \(I = \int\limits_1^2 {\frac{1}{{2{x^2} + 5x + 3}}dx} = \ln \frac{a}{b}\) với \(a,b\)là các số lớn hơn 1, phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Giá trị \(T = a + b\) bằng
A
28
B
29
C
12
D
10
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thống kê mức tiêu dùng của 20 hộ gia đình hàng tháng có bảng số liệu sau:

Thống kê mức tiêu dùng của 20 hộ gia đình hàng tháng có bảng số liệu sau: Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên bảng (ảnh 1)

Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên bảng
A
\(18,75\).
B
\(18,25\).
C
\(18\).
D
\(13,75\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{a{x^2} + 2x - 5}}{{{x^2} - 3x + 2}}\) (với \(a\) là hằng số). Biết rằng \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 1\). Giá trị của \(f\left( 1 \right)\) bằng.
A
\( - 6\).
B
\( - 8\).
C
\(2\).
D
\(3\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi