THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Bắc Ninh có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ \(ABCA'B'C'\), \(M\) là trung điểm của \(BB'\). Đặt \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow a ;\,\overrightarrow {BC} = \overrightarrow b ;\,\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow c \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow a - \overrightarrow b + \frac{{\overrightarrow c }}{2}\).
B
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow a + \overrightarrow c - \frac{{\overrightarrow b }}{2}\).
C
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow b - \overrightarrow a + \frac{{\overrightarrow c }}{2}\).
D
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow b + \overrightarrow c - \frac{{\overrightarrow a }}{2}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{1 - x}}\) có phương trình là
A
\(x = - 3\).
B
\(y = - 3\).
C
\(x = 3\).
D
\(y = 3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCDA'B'C'D'\) có cạnh là \(a\). Hai vecto nào dưới đây có độ dài bằng nhau?

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' có cạnh là a. Hai vecto nào dưới đây có độ dài bằng nhau? (ảnh 1)
A
\(\overrightarrow {BC'} ;\,\overrightarrow {AC} \).
B
\(\overrightarrow {AD'} ;\,\overrightarrow {AB} \).
C
\(\overrightarrow {DD'} ;\,\overrightarrow {AC'} \).
D
\(\overrightarrow {AC} ;\,\overrightarrow {AD} \)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục và có đồ thị trên đoạn \(\left[ { - 4;3} \right]\) như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là

![Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [ {0;3}] là                                                       (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid3-1772086709.png)
A
\( - 4\).
B
\( - 3\).
C
\(1\).
D
\( - 2\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin x + 3{e^x}\) là
A
\( - \cos x - 3{e^x} + C\)
B
\( - \cos x + 3{e^x} + C\)
C
\(\cos x - 3{e^x} + C\)
D
\(\cos x + 3{e^x} + C\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) \le 3\) là
A
\(S = \left( {1;10} \right]\).
B
\(S = \left[ {9; + \infty } \right)\).
C
\(S = \left( { - \infty ;9} \right]\).
D
\(\left( {1;9} \right]\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)} dx = 5\) thì \(\int\limits_{ - 1}^2 {2f\left( x \right)} dx\) bằng
A
\(20\).
B
\(\frac{5}{4}\).
C
\(5\).
D
\(10\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2,\,\,\,{u_2} = 6\). Công bội \(q\) của cấp số nhân bằng
A
\(3\).
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\(4\).
D
\( - 4\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây (ảnh 1)
A
\(y = \frac{{3\left( {x + 1} \right)}}{{x - 2}}\).
B
\(y = \frac{{3\left( {x - 1} \right)}}{{x - 2}}\).
C
\(y = \frac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{x - 2}}\).
D
\(y = \frac{{2\left( {x + 1} \right)}}{{x - 2}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(R\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ sau

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ sau (ảnh 1)

Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(2\) .
B
\(0\).
C
\(1\).
D
\(3\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi