Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ \(ABCA'B'C'\), \(M\) là trung điểm của \(BB'\). Đặt \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow a ;\,\overrightarrow {BC} = \overrightarrow b ;\,\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow c \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow a - \overrightarrow b + \frac{{\overrightarrow c }}{2}\).
B
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow a + \overrightarrow c - \frac{{\overrightarrow b }}{2}\).
C
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow b - \overrightarrow a + \frac{{\overrightarrow c }}{2}\).
D
\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow b + \overrightarrow c - \frac{{\overrightarrow a }}{2}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{1 - x}}\) có phương trình là
A
\(x = - 3\).
B
\(y = - 3\).
C
\(x = 3\).
D
\(y = 3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCDA'B'C'D'\) có cạnh là \(a\). Hai vecto nào dưới đây có độ dài bằng nhau?


A
\(\overrightarrow {BC'} ;\,\overrightarrow {AC} \).
B
\(\overrightarrow {AD'} ;\,\overrightarrow {AB} \).
C
\(\overrightarrow {DD'} ;\,\overrightarrow {AC'} \).
D
\(\overrightarrow {AC} ;\,\overrightarrow {AD} \)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục và có đồ thị trên đoạn \(\left[ { - 4;3} \right]\) như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là
![Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [ {0;3}] là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid3-1772086709.png)
![Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [ {0;3}] là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid3-1772086709.png)
A
\( - 4\).
B
\( - 3\).
C
\(1\).
D
\( - 2\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin x + 3{e^x}\) là
A
\( - \cos x - 3{e^x} + C\)
B
\( - \cos x + 3{e^x} + C\)
C
\(\cos x - 3{e^x} + C\)
D
\(\cos x + 3{e^x} + C\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) \le 3\) là
A
\(S = \left( {1;10} \right]\).
B
\(S = \left[ {9; + \infty } \right)\).
C
\(S = \left( { - \infty ;9} \right]\).
D
\(\left( {1;9} \right]\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu \(\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)} dx = 5\) thì \(\int\limits_{ - 1}^2 {2f\left( x \right)} dx\) bằng
A
\(20\).
B
\(\frac{5}{4}\).
C
\(5\).
D
\(10\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2,\,\,\,{u_2} = 6\). Công bội \(q\) của cấp số nhân bằng
A
\(3\).
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\(4\).
D
\( - 4\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây


A
\(y = \frac{{3\left( {x + 1} \right)}}{{x - 2}}\).
B
\(y = \frac{{3\left( {x - 1} \right)}}{{x - 2}}\).
C
\(y = \frac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{x - 2}}\).
D
\(y = \frac{{2\left( {x + 1} \right)}}{{x - 2}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(R\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ sau

Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(2\) .
B
\(0\).
C
\(1\).
D
\(3\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi