THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Đà Nẵng có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(\frac{x}{3} = \frac{{y + 1}}{{ - 4}} = \frac{{z - 2}}{5}\) có một vectơ chỉ phương là
A
\(\overrightarrow {{u_3}} \left( {0; - 1;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {3; - 4;5} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {3;4;5} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {0;1; - 2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo một báo cáo của Common Sense Media, thời gian sử dụng thiết bị số của thanh niên có thể liên quan đến hiện tượng “Brain rot” (suy giảm khả năng tập trung do sử dụng quá nhiều nội dung số, như video ngắn) đang càng phổ biến ở học sinh. Một khảo sát \(100\) học sinh lớp 12 cho kết quả như sau:

Chiều cao (cm)

\[\left[ {0;2} \right)\]

\[\,\left[ {2;4} \right)\]

\[\left[ {4;6} \right)\]

\[\left[ {6;8} \right)\]

\[\left[ {8;10} \right)\]

Số học sinh nam

10

20

30

25

15

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A
\(\left[ {4;6} \right)\).
B
\(\,\left[ {2;4} \right)\).
C
\(\left[ {8;10} \right)\).
D
\(\left[ {6;8} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)có \({u_1} = - 2\), \(q = 3\) thì có số hạng \(\,{u_4}\) bằng
A
\( - 54\).
B
\( - 18\).
C
\(81\).
D
\(7\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\tan x\, = \,1\) là
A
\(S = \,\left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \,\left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \,\left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \,\left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) (xem hình bên). Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với đường thẳng

Chọn D Ta có mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với đường thẳng \(BB'\). (ảnh 1)
A
\(AB'\).
B
\(A'B'\).
C
\(B'D\).
D
\(BB'\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\log \left( {4x - 8} \right) = 2\) là
A
\(x = \frac{5}{2}\).
B
\(x = 27\).
C
\(x = \frac{{{e^2} + 8}}{4}\).
D
\(x = 256\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABC\) (xem hình bên). Tìm mệnh đề đúng

Cho hình chóp S.ABC (xem hình bên). Tìm mệnh đề đúng (ảnh 1)
A
A. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {SC} \).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {CS} \).
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {AS} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {SA} \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\) có tiệm cận ngang là
A
\(y = - \frac{1}{2}\).
B
\(y = \frac{1}{2}\).
C
\(y = 2\).
D
\(y = - 2\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{x}\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) là
A
A. \(x + \ln x + C\).
B
\( - \frac{1}{{{x^2}}} + C\).
C
\(\frac{1}{{{x^2}}} + C\).
D
\(\ln x + C\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {0; - 1;0} \right)\) và điểm \(N\left( {5;0; - 2} \right)\). Mặt phẳng đi qua điểm \(M\)và vuông góc với \(MN\)có phương trình là
A
\(5x + y - 2z - 1 = 0\).
B
\(5x + y - 2z + 1 = 0\).
C
\(5x - y - 2z - 1 = 0\).
D
\(5x + y - 2z - 29 = 0\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi