Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(\frac{x}{3} = \frac{{y + 1}}{{ - 4}} = \frac{{z - 2}}{5}\) có một vectơ chỉ phương là
Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(\frac{x}{3} = \frac{{y + 1}}{{ - 4}} = \frac{{z - 2}}{5}\) có một vectơ chỉ phương là
A
\(\overrightarrow {{u_3}} \left( {0; - 1;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {3; - 4;5} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {3;4;5} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {0;1; - 2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo một báo cáo của Common Sense Media, thời gian sử dụng thiết bị số của thanh niên có thể liên quan đến hiện tượng “Brain rot” (suy giảm khả năng tập trung do sử dụng quá nhiều nội dung số, như video ngắn) đang càng phổ biến ở học sinh. Một khảo sát \(100\) học sinh lớp 12 cho kết quả như sau:
Chiều cao (cm)
\[\left[ {0;2} \right)\]
\[\,\left[ {2;4} \right)\]
\[\left[ {4;6} \right)\]
\[\left[ {6;8} \right)\]
\[\left[ {8;10} \right)\]
Số học sinh nam
10
20
30
25
15
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
Chiều cao (cm)
\[\left[ {0;2} \right)\]
\[\,\left[ {2;4} \right)\]
\[\left[ {4;6} \right)\]
\[\left[ {6;8} \right)\]
\[\left[ {8;10} \right)\]
Số học sinh nam
10
20
30
25
15
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A
\(\left[ {4;6} \right)\).
B
\(\,\left[ {2;4} \right)\).
C
\(\left[ {8;10} \right)\).
D
\(\left[ {6;8} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)có \({u_1} = - 2\), \(q = 3\) thì có số hạng \(\,{u_4}\) bằng
A
\( - 54\).
B
\( - 18\).
C
\(81\).
D
\(7\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\tan x\, = \,1\) là
A
\(S = \,\left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \,\left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \,\left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \,\left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,k \in \,\mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) (xem hình bên). Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với đường thẳng


A
\(AB'\).
B
\(A'B'\).
C
\(B'D\).
D
\(BB'\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\log \left( {4x - 8} \right) = 2\) là
A
\(x = \frac{5}{2}\).
B
\(x = 27\).
C
\(x = \frac{{{e^2} + 8}}{4}\).
D
\(x = 256\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) (xem hình bên). Tìm mệnh đề đúng


A
A. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {SC} \).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {CS} \).
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {AS} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AS} = \overrightarrow {SA} \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\) có tiệm cận ngang là
A
\(y = - \frac{1}{2}\).
B
\(y = \frac{1}{2}\).
C
\(y = 2\).
D
\(y = - 2\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{x}\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) là
A
A. \(x + \ln x + C\).
B
\( - \frac{1}{{{x^2}}} + C\).
C
\(\frac{1}{{{x^2}}} + C\).
D
\(\ln x + C\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {0; - 1;0} \right)\) và điểm \(N\left( {5;0; - 2} \right)\). Mặt phẳng đi qua điểm \(M\)và vuông góc với \(MN\)có phương trình là
A
\(5x + y - 2z - 1 = 0\).
B
\(5x + y - 2z + 1 = 0\).
C
\(5x - y - 2z - 1 = 0\).
D
\(5x + y - 2z - 29 = 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi