THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\).

Chọn B Vì \(ABCD\) là hình chữ nhậ (ảnh 1)

Đường thẳng \(CD\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A
\((SAC)\).
B
\((SAD)\).
C
\((SBC)\).
D
\((SAB)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập hợp nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,5}}x > - 1\) là
A
\((0;2)\).
B
\(( - \infty ;2)\).
C
\((0; + \infty )\).
D
\((2; + \infty )\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\) là đường thẳng có phương trình
A
\(x = 2\).
B
\(y = - 1\).
C
\(y = 2\).
D
\(x = - 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\).

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Véc-tơ \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} \) bằng véc-tơ nào dưới đây? (ảnh 1)

Véc-tơ \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} \) bằng véc-tơ nào dưới đây?
A
\(\overrightarrow {BD'} \).
B
\(\overrightarrow {BC'} \).
C
\(\overrightarrow {BA'} \).
D
\(\overrightarrow {BD} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Chọn A Hàm số đồng biến khi đồ thị có hướng đ (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - 1;\,1} \right)\).
C
\(\left( { - 1;\, + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;\,0} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\) cho đường thẳng \(\Delta \) có phương trình \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 3}}.\) Một vectơ chỉ phương của \(\Delta \) có tọa độ là
A
\(\left( {2;\,1;\,3} \right)\).
B
\(\left( {1;\,2;\,4} \right)\).
C
\(\left( {1;\, - 2;\,4} \right)\).
D
\(\left( {2;\,1;\, - 3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3\cos \,x\) trên \(\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\) là
A
\( - 3\cos \,x + C\).
B
\(3\sin \,x + C\).
C
\( - 3\sin \,x + C\).
D
\(3\cos \,x + C\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\)cho điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + 3y - 4z + 9 = 0.\) Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua \(M\) và song song với \(\left( P \right)\) có phương trình là
A
\(x + 3y + 4z + 5 = 0\).
B
\(x + 3y - 4z + 6 = 0\).
C
\(x + 3y - 4z + 5 = 0\).
D
\(x + 3y - 4z - 5 = 0\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết \(F(x) = \frac{1}{x}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên \((0; + \infty )\). Giá trị của \(\int_1^3 6 [f(x) + x]dx\) bằng
A
A. \(6\ln 2 + 24.\)
B
B. \(28.\)
C
C. \(20.\)
D
D. \(\ln 3 + 24.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x) = \frac{{m{x^2} + nx + p}}{{qx + r}}\) có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Chọn C Tách tích phân cần tính thành hai phần: (ảnh 1)
A
\( - 4.\)
B
\(3.\)
C
\(4.\)
D
\( - 1.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi