Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\).

Đường thẳng \(CD\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\).

Đường thẳng \(CD\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A
\((SAC)\).
B
\((SAD)\).
C
\((SBC)\).
D
\((SAB)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,5}}x > - 1\) là
A
\((0;2)\).
B
\(( - \infty ;2)\).
C
\((0; + \infty )\).
D
\((2; + \infty )\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\) là đường thẳng có phương trình
A
\(x = 2\).
B
\(y = - 1\).
C
\(y = 2\).
D
\(x = - 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\).

Véc-tơ \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} \) bằng véc-tơ nào dưới đây?

Véc-tơ \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} \) bằng véc-tơ nào dưới đây?
A
\(\overrightarrow {BD'} \).
B
\(\overrightarrow {BC'} \).
C
\(\overrightarrow {BA'} \).
D
\(\overrightarrow {BD} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - 1;\,1} \right)\).
C
\(\left( { - 1;\, + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;\,0} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz,\) cho đường thẳng \(\Delta \) có phương trình \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 3}}.\) Một vectơ chỉ phương của \(\Delta \) có tọa độ là
A
\(\left( {2;\,1;\,3} \right)\).
B
\(\left( {1;\,2;\,4} \right)\).
C
\(\left( {1;\, - 2;\,4} \right)\).
D
\(\left( {2;\,1;\, - 3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3\cos \,x\) trên \(\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\) là
A
\( - 3\cos \,x + C\).
B
\(3\sin \,x + C\).
C
\( - 3\sin \,x + C\).
D
\(3\cos \,x + C\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz,\)cho điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + 3y - 4z + 9 = 0.\) Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua \(M\) và song song với \(\left( P \right)\) có phương trình là
A
\(x + 3y + 4z + 5 = 0\).
B
\(x + 3y - 4z + 6 = 0\).
C
\(x + 3y - 4z + 5 = 0\).
D
\(x + 3y - 4z - 5 = 0\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Biết \(F(x) = \frac{1}{x}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên \((0; + \infty )\). Giá trị của \(\int_1^3 6 [f(x) + x]dx\) bằng
A
A. \(6\ln 2 + 24.\)
B
B. \(28.\)
C
C. \(20.\)
D
D. \(\ln 3 + 24.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x) = \frac{{m{x^2} + nx + p}}{{qx + r}}\) có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


A
\( - 4.\)
B
\(3.\)
C
\(4.\)
D
\( - 1.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi