THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Cà Mau có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong không gian \(Oxyz\), điểm đối xứng với điểm \(A\left( {1;\,\,2;\,\,3} \right)\) qua mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ là
A
A. \(\left( {1;\,\, - 2;\,\,3} \right)\).
B
B. \(\left( { - 1;\,\,2;\,\, - 3} \right)\).
C
C. \(\left( {1;\,\,0;\,\,3} \right)\).
D
D. \(\left( {0;\,\,2;\,\,0} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\sin x = 0\) là
A
A. \(S = \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
B. \(S = \left\{ {k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(S = \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec u = \left( {1;\,\,3;\,\, - 2} \right)\) và \(\vec v = \left( {2;\,\,1;\,\, - 1} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\vec u + \vec v\) là
A
A. \(\left( {3\,;\,\,4\,;\,\,3} \right)\).
B
B. \(\left( { - 1\,;\,\,2\,;\,\, - 1} \right)\).
C
C. \(\left( {1\,;\,\, - 2\,;\,\,1} \right)\).
D
\(\left( {3\,;\,\,4\,;\,\, - 3} \right)\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + 4\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\,;\,\,x = 2\) là:
A
10.
B
16.
C
12.
D
20.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho phương trình \({\log _2}\left( {{x^2} - x + 3} \right) = 3\) có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\). Khi đó \({x_1}.{x_2}\) bằng
A
\( - 1\).
B
\(5\).
C
\( - 5\).
D
\(1\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = 2\). Giá trị \({u_5}\) là
A
\(32\).
B
\( - 32\).
C
\( - 6\).
D
\( - 16\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Xét một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x = 0;x = 1\). Biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\,\left( {0 \le x \le 1} \right)\) ta được mặt cắt là một hình vuông có độ dài cạnh bằng \(\sqrt {1 - {x^2}} \). Thể tích của vật thể đó bằng
A
\(\frac{{2\pi }}{3}\).
B
\(\frac{2}{3}\).
C
\(\frac{{4\pi }}{3}\).
D
\(\frac{4}{3}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x - 10y + 13 = 0\) có bán kính \(R\) bằng
A
A. \(R = 4\).
B
\(R = 2\sqrt 5 \).
C
\(R = \sqrt {42} \).
D
\(R = 16\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11~H cho trong bảng sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).



Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11~H cho trong bảng sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). (ảnh 1)

A
A. \(52,46\).
B
B. \(52,12\).
C
C. \(52,64\).
D
D. \(52\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\). Gọi \(M,\,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\). Khi đó \(M + 2m\)bằng
A
A. \( - 4\).
B
B. \( - 34\).
C
C. \(22\).
D
D. \(12\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi