Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {3; - 2;1} \right)\) nhận \(\vec u = \left( {4; - 5;2} \right)\) làm một vectơ chỉ phương có phương trình là
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {3; - 2;1} \right)\) nhận \(\vec u = \left( {4; - 5;2} \right)\) làm một vectơ chỉ phương có phương trình là
A
A. \(\frac{{x - 3}}{4} = \frac{{y + 2}}{5} = \frac{{z - 1}}{2}\).
B
B. \(\frac{{x - 4}}{3} = \frac{{y + 5}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{1}\).
C
C. \(\frac{{x + 3}}{4} = \frac{{y - 2}}{{ - 5}} = \frac{{z + 1}}{2}\).
D
D. \(\frac{{x - 3}}{4} = \frac{{y + 2}}{{ - 5}} = \frac{{z - 1}}{2}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = 0\) là
A
A. \(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
B. \(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(S = \left\{ {k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
D. \(S = \left\{ {k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho vectơ \(\vec a = \left( {2; - 1;3} \right)\). Tọa độ của vectơ \(3\vec a\) là
A
A. \(\left( {6; - 3;9} \right)\).
B
B. \(\left( { - 6;3; - 9} \right)\).
C
C. \(\left( {5;2;6} \right)\).
D
D. \(\left( {6; - 1;3} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {x^4}\) là
A
A. \(\frac{1}{5}{x^5} + C\).
B
B. \(4{x^5} + C\).
C
C. \(5{x^5} + C\).
D
D. \(\frac{1}{4}{x^5} + C\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A
\(2\).
B
\( - 2\).
C
\( - 3\).
D
\(5\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((P):x - 2y + 3z - 1 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\)?
A
A. \({\vec n_1} = (1; - 2;3)\).
B
B. \({\vec n_2} = (1;2;3)\).
C
C. \({\vec n_4} = (1;2; - 1)\).
D
D. \({\vec n_3} = (1; - 2; - 1)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) với \(P(B) > 0\). Phát biểu nào sau đây đúng?
A
A. \(P(A|B) = P(A) \cdot P(B)\).
B
B. \(P(A|B) = \frac{{P(A)}}{{P(B)}}\).
C
C. \(P(A|B) = \frac{{P(A \cap B)}}{{P(A)}}\).
D
D. \(P(A|B) = \frac{{P(A \cap B)}}{{P(B)}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(({u_n})\) có \({u_1} = 5\) và công bội \(q = 2\). Giá trị của \({u_4}\) bằng
A
A. \(11\).
B
B. \(40\).
C
C. \(13\).
D
D. \(80\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\)và \(\int\limits_0^2 {g\left( x \right){\rm{d}}x} = - 2\). Giá trị của \(\int\limits_0^2 {\left[ {f\left( x \right) - {\rm{g}}\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \)bằng
A
\( - 7\).
B
\(7\).
C
\(14\).
D
\(3\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Đường thẳng \(AB\) song song với mặt phẳng nào sau đây
![Chọn B Ta có. \(\int\limits_0^2 {\left[ {f\left( x \right) - {\rm{g}}\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = 5 - \left( { - 2} \right) = 7\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture58-1779788353.png)
![Chọn B Ta có. \(\int\limits_0^2 {\left[ {f\left( x \right) - {\rm{g}}\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = 5 - \left( { - 2} \right) = 7\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture58-1779788353.png)
A
\(\left( {SAD} \right)\).
B
\(\left( {SCD} \right)\).
C
\(\left( {SAB} \right)\).
D
\(\left( {SBC} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi