Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2\sin x\) là
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2\sin x\) là
A
\({x^3} - 2\cos x + C\).
B
\({x^3} + 2\cos x + C\).
C
\(3{x^3} + 2\cos x + C\).
D
\(3{x^3} - 2\cos x + C\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {2;3;1} \right)\) và \(B\left( { - 4; - 1;5} \right)\). Tọa độ trung điểm \(M\) của đoạn thẳng \(AB\)là
A
\(M\left( {6;4; - 4} \right)\).
B
\(M\left( { - 6; - 4;4} \right)\).
C
\(M\left( { - 1;1;3} \right)\).
D
\(M\left( { - 2;2;6} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(\Delta \) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3} + 3x\) tại điểm có hoành độ bằng \(1\). Hệ số góc của \(\Delta \) bằng
A
\(4\).
B
\(6\).
C
\(1\).
D
\(3\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_2} = 6,\,\,{u_3} = 12\). Công bội của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng
A
\(6\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(2\).
D
\(3\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {2; - 3; - 4} \right)\)và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\). Bán kính của mặt cầu \(\left( S \right)\) bằng
A
\(3\).
B
\(16\).
C
\(4\).
D
\(2\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(\int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} = 2\). Tính \(\int\limits_{ - 2}^1 {\left( {1 + f\left( x \right)} \right)dx} \)
A
\(1\).
B
\( - 1\).
C
\( - 5\).
D
\(5\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số \(f\left( x \right)\) là

Giá trị cực đại của hàm số \(f\left( x \right)\) là
A
\(3\).
B
\(2\).
C
\( - 2\).
D
\( - 1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua \(M\left( {2;1;1} \right)\) và có vecto chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1;3} \right)\) là
A
\(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 3}}{1}\).
B
\(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\).
C
\(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{3}\).
D
\(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{3}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số\(y = \sin x\)tuần hoàn với chu kỳ
A
A. \(T = 3\pi \).
B
B. \(T = 2\pi \).
C
C. \(T = \frac{\pi }{2}\).
D
D. \(T = \pi \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là \({Q_1} = 3\), \({Q_2} = 5\), \({Q_3} = 9\). Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này là
A
A. \(2\).
B
B. \(6\).
C
C. \(4\).
D
D. \(5\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi