THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 1 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = - 3\), \(x = 2\), như hình vẽ bên dưới. Đặt \(a = \int\limits_{ - 3}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \), \(b = \int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Chọn D Diện tích \[S = \int\limits_{ - 3}^2 {\left| {f\ (ảnh 1)
A
A. \(S = a + b\).
B
B. \(S = - a - b\).
C
C. \(S = a - b\).
D
D. \(S = b - a\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh bằng \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(SA = a\sqrt 3 \) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng

Chọn D Diện tích \[S = \int\limits_{ - 3}^2 {\left| {f\ (ảnh 1)
A
A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
B
B. \({a^3}\sqrt 3 \).
C
C. \(\frac{{{a^3}}}{3}\).
D
D. \({a^3}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( P \right):x + 5y - 2z - 2 = 0\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A
A. \(x - 5y + 2z + 2 = 0\).
B
B. \(2x + 10y - 4z + 1 = 0\).
C
C. \( - x - 5y - 2z + 2 = 0\).
D
D. \(x + 5y - 2z - 2 = 0\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), mặt cầu có tâm \(I\left( {2\,;1\,; - 4} \right)\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x - 2y + 2z - 7 = 0\) có phương trình là
A
A. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 25\).
B
B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 25\).
C
C. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 25\).
D
D. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 25\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau

Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau Tìm số trung bình của bảng số liệu. (ảnh 1)

Tìm số trung bình của bảng số liệu.
A
\(51,80\).
B
\(51,81\).
C
\(51,809\).
D
\(52\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(F(x)\) được gọi là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên khoảng \(K\) nếu
A
\(f'(x) = F(x),\forall x \in K\).
B
\(F'(x) = - F(x),\forall x \in K\).
C
\(F'(x) = - f(x),\forall x \in K\).
D
\(F'(x) = f(x),\forall x \in K\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)
A
A. \(y = \frac{{{x^2} + 2x + 2}}{{x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{{x^2} + 3x}}{{x - 2}}\).
C
\(y = \frac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 2}}\).
D
\(y = \frac{{{x^2} - 2x}}{{x + 1}}\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật (tham khảo hình bên dưới). Gọi \(M,N\) theo thứ tự là trọng tâm tam giác \(SAB\) và tam giác \(SCD\). Khi đó \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Vì \(MN\parallel IJ\) và \(IJ\parallel (A (ảnh 1)
A
A. \((ABCD)\).
B
\((SAB)\).
C
\((SAC)\).
D
\((SBD)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là
A
A. \(x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
B
\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
C
C. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
D
\(x = \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình \({\log _2}({x^2} - 5x + 7) = 0\) bằng
A
A.\(7\).
B
B. \(13\).
C
C. \(5\).
D
D. \(6\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi