Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)^2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)^2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\int f \left( x \right){\rm{d}}x = x - \cos x + C\).
B
\(\int f \left( x \right){\rm{d}}x = - x - \cos x + C\).
C
\(\int f \left( x \right){\rm{d}}x = x + \cos x + C\).
D
\(\int f \left( x \right){\rm{d}}x = x - \sin x + C\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một người thống kê lại thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của người đó trong một tuần ở bảng sau:

Thời gian người đó gọi điện trung bình trong tuần gần nhất với giá trị nào sau đây?

Thời gian người đó gọi điện trung bình trong tuần gần nhất với giá trị nào sau đây?
A
\(125\) giây.
B
\(126\) giây.
C
\(127\)giây.
D
\(128\)giây.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(3;1; - 2)\), \(B(2; - 3;5)\). Điểm \(M\) thuộc đoạn \(AB\) sao cho \(MA = 2MB\), tọa độ điểm \(M\) là
A
\(\left( {\frac{3}{2}; - 5;\frac{{17}}{2}} \right)\).
B
\(\left( {\frac{7}{3}; - \frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\).
C
\((1; - 7;12)\).
D
\((4;5; - 9)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2{x^2} + 7x - 5}}{{4x - 2}}\) có đường tiệm cận xiên là
A
\(y = x + 4\).
B
\(y = \frac{1}{2}x + 2\).
C
\(y = 2x + 6\).
D
\(y = \frac{1}{2}x\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi tâm \(O\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây SAI?
A
\(\left[ {S\,;\,AC\,;\,B} \right] = 90^\circ \).
B
\(\left[ {S\,;\,BD\,;\,A} \right] = \widehat {SOA}\).
C
\(\left[ {S\,;\,BD\,;\,C} \right] = \widehat {SOA}\).
D
\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBD} \right)\).
Câu 6Vận dụng cao
Xem chi tiết →Ta có \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|} \,{\rm{d}}x = a.e + b.{e^{ - 1}} + c\), với \(a\,,\,b,\,c\, \in \mathbb{Z}\). Tính giá trị của biểu thức \(a + b + c\).
A
\(3\).
B
\(2\).
C
\(0\).
D
\( - 2\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa trục \(Ox\)và vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right):\,2x - 3y + 4z - 5 = 0\) có phương trình là
A
A. \(4y + 3z = 0\).
B
\(4y - 3z = 0\).
C
\(3x + 2y = 0\).
D
\(3x + 4y - 1 = 0\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x + y - z - 1 = 0.\) Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A
A. \(\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y + 3}}{{ - 3}} = \frac{{z + 1}}{1}\).
B
\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\).
C
C. \(\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{z}{1}\).
D
\(\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{1}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_2} = 4;\,{u_6} = 8\). Tìm số hạng thứ \(100\) của cấp số cộng đó.
A
\(106\).
B
\(102\).
C
\(100\).
D
\(104\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = - 1\).
A
\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {\pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi