Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + 2z - 1 = 0.\) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) có tọa độ là
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + 2z - 1 = 0.\) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) có tọa độ là
A
\(\left( {1; - 2;2} \right)\).
B
\(\left( { - 1;1;2} \right)\).
C
\(\left( { - 1; - 2;2} \right)\).
D
\(\left( {1;2;2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả kiểm tra môn Toán của \(40\) học sinh lớp \(12A\) được cho bởi bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng điểm nào sau đây?

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng điểm nào sau đây?
A
\(\left[ {4;6} \right)\).
B
\(\left[ {8;10} \right)\).
C
\(\left[ {6;8} \right)\).
D
\(\left[ {2;4} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu tiên \({u_1} = 3\) và công bội \(q = - 2\). Số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho là
A
\({u_4} = - 48\).
B
\({u_4} = 48\).
C
\({u_4} = - 24\).
D
\({u_4} = - 4\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) \le 3\) là
A
\(\left[ {1;9} \right]\).
B
\(\left( {1;9} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;9} \right]\).
D
\(\left( {1;9} \right]\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) bằng


A
\( - 1\).
B
\( - 6\).
C
\(0\).
D
\( - 5\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho vectơ \(\vec u = 3\vec i - 2\vec j + \vec k\). Tọa độ của vectơ \(\vec u\) là
A
\(\left( {3; - 2;1} \right)\).
B
\(\left( {1;3; - 2} \right)\).
C
\(\left( {3;1; - 2} \right)\).
D
\(\left( { - 2;3;1} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(O.ABC\) có \(OA,OB,OC\) đôi một vuông góc với nhau và \(OA = a\), \(OB = b\), \(OC = c.\) Thể tích của khối chóp \(O.ABC\) bằng
A
\(\frac{{abc}}{3}\).
B
\(abc\).
C
\(\frac{{abc}}{6}\).
D
\(\frac{{abc}}{2}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và không âm trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\). Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục \(Ox\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\) là
A
\(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
B
\(\pi \int\limits_0^2 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \).
C
\(\int\limits_0^2 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \).
D
\(\pi \int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) như sau:
![Chọn B Thể tích khối tròn xoay là \(\pi \int\limits_0^2 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/picture25-1775140506.png)
Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
![Chọn B Thể tích khối tròn xoay là \(\pi \int\limits_0^2 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x} \). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/picture25-1775140506.png)
Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
A. \(3\).
B
B. \(1\).
C
C. \(2\).
D
D. \(0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ). Khi đó, tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {DD'} \) bằng:


A
A. \(\overrightarrow {C'A} \).
B
B. \(\overrightarrow {AC'} \).
C
C. \(\overrightarrow {AD'} \).
D
D. \(\overrightarrow {D'A} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi