Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x - 3}}\,\,\)trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\) bằng
Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x - 3}}\,\,\)trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\) bằng
A
\( - 1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\( - 5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\cos x + 1 = 0\) có nghiệm là
A
\(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \pi + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x - 2} \right) + 2 > 0\) là
A
\(\left( {2;9} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;\,11} \right)\).
C
\(\left( {2;11} \right)\).
D
\(\left( {11; + \infty } \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Tìm mệnh đề sai.


A
\(\left( {\overrightarrow {AD} ,{\mkern 1mu} \overrightarrow {A'B'} } \right) = 90^\circ \).
B
\(\left( {\overrightarrow {AC} ,{\mkern 1mu} \overrightarrow {B'D'} } \right) = 90^\circ \).
C
\(\left( {\overrightarrow {BA'} ,{\mkern 1mu} \overrightarrow {CB'} } \right) = 60^\circ \).
D
\(\left( {\overrightarrow {BA'} ,{\mkern 1mu} \overrightarrow {A'D} } \right) = 60^\circ \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian tọa độ \(Oxyz\), cho vec tơ \(\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow i + 5\overrightarrow j - 2\overrightarrow k \). Tọa độ điểm \(M\) là
A
A. \(\left( { - 1;5; - 2} \right)\).
B
\(\left( { - 1;0;0} \right)\).
C
\(\left( { - 1; - 5;2} \right)\).
D
\(\left( {1; - 5;2} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\):\(2x - z - 9 = 0\). Khi đó một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) là
A
\(\overrightarrow n = \left( {2; - 1; - 9} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {2;0; - 1} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2; - 1;0} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( { - 2;1;9} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây sai.


A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\).
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).
C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;4} \right)\).
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 8
Xem chi tiết →Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất số chấm xuất hiện nhỏ hơn \(4\), biết rằng con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.
A
\(\frac{1}{6}\).
B
\(\frac{5}{6}\).
C
\(\frac{1}{{36}}\).
D
\(\frac{2}{3}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 1\) và \({u_3} = 7\). Công sai \(d\) của cấp số cộng đã cho là
A
A. \(d = 3\).
B
B. \(d = 2\).
C
C. \(d = 6\).
D
D. \(d = 4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian dùng Facebook trong một ngày của học sinh lớp 12A, thu được mẫu số liệu như sau:

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(62,5\).
B
\(61,5\).
C
\(63,5\).
D
\(76,5\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi