THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'.\) Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A
\((BDA'){\rm{//}}(B'D'C)\).
B
\((ABA'){\rm{//}}(B'D'C).\)
C
C. \((ADD'A'){\rm{//}}(BCC'B').\)
D
\((ABCD){\rm{//}}(A'B'C'D').\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a.\) Độ dài của vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow {A'C'} - \overrightarrow {A'A} \) bằng

Chọn D Ta có \[\overrightarrow u  = \overrightarro (ảnh 1)
A
\(a\sqrt 6 .\)
B
\(a\sqrt 2 .\)
C
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)
D
\(a\sqrt 3 .\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\) cho hai đường thẳng \({d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 1 - 2t\\z = - 3t\end{array} \right.,\,\,\,\,{d_2}:\frac{x}{{ - 4}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{5}.\)Góc giữa hai đường thẳng \({d_1},\,\,{d_2}\) bằng bao nhiêu độ?
A
\(30^\circ .\)
B
\(45^\circ .\)
C
\(60^\circ .\)
D
\(90^\circ .\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\) và \(\left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\) và có bảng biến thiên như hình vẽ

Chọn A Ta có \[\overrightarrow {{u_1}}  = \left( { (ảnh 1)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
A
\(x = 2.\)
B
\(y = 2.\)
C
\(x = - \frac{1}{2}.\)
D
\(y = - \frac{1}{2}.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{6}}}\left( {x - 2} \right) > - 1\) là
A
\(\left( {2;\,\frac{{13}}{6}} \right)\).
B
\(\left( {\frac{{13}}{6};\, + \infty } \right)\).
C
\(\left( {2;\,8} \right)\).
D
\(\left( {8;\, + \infty } \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số nào?

Hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số nào? (ảnh 1)
A
\(y = {x^3} - 2{x^2} + 1\).
B
\(y = {x^3} - 2x + 1\).
C
\(y = - {x^3} + 2{x^2} + 1\).
D
\(y = {x^3} + 2{x^2} + 1\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\,\)cho điểm \(M\left( {2; - 3;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x - 2y + z + 3 = 0.\) Mặt phẳng đi qua điểm \(M\) và song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình là:
A
\( - 2x - 2y + z - 11 = 0\).
B
\(2x - 2y + z - 11 = 0\).
C
\(2x - 2y - z - 11 = 0\).
D
\(2x - 2y + z + 1 = 0\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(a,\,b\) là các số thực dương, khác \(1\) thỏa mãn \({\log _a}b = 3.\) Giá trị \({\log _{{a^2}}}\frac{a}{{\sqrt b }}\) bằng
A
\(\frac{3}{2}\).
B
\(\frac{5}{2}\).
C
\( - \frac{1}{4}\).
D
\(\frac{5}{8}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cos x = \cos \frac{\pi }{4}\) là
A
A. \(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}.\)
B
B. \(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}.\)
C
C. \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}.\)
D
D. \(x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và \({u_6} = 486\). Công bội \(q\) bằng
A
A. \(q = \frac{3}{2}.\)
B
B. \(q = 3.\)
C
C. \(q = 5.\)
D
D. \(q = \frac{2}{3}.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi