Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\int {\left( {x - 3} \right)dx = \frac{1}{2}{x^2} - 3x + C} \).
B
\(\int {\left( {x - 3} \right)dx = \frac{1}{2}{x^2} + 3x + C} \).
C
\(\int {\left( {x - 3} \right)dx = {x^2} - 3x + C} \).
D
\(\int {\left( {x - 3} \right)dx = 2{x^2} - 3x + C} \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số\(f\left( x \right) = - 2{x^3} + 3{x^2} + 1\) trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\) bằng
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(0\).
D
\( - 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = - {x^2} + 2x\) và trục \(Ox\) có diện tích bằng
A
\(\frac{2}{3}\).
B
\(\frac{{20}}{3}\).
C
\(\frac{4}{3}\).
D
\(\frac{8}{3}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) và \(B\left( { - 2;1;5} \right)\)phương trình mặt câu tâm \(A\) bán kính \(AB\) là
A
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 28\).
B
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 14\).
C
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 28\).
D
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 14\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A,{\rm{ }}B\) thoả mãn \(P(A) = 0,6;P(B) = 0,3;P(B|A) = 0,2\). Khi đó, \(P(A|B)\) bằng:
A
\(0,4\).
B
\(0,25\).
C
\(0,5\).
D
\(0,5\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(({u_n})\) có \({u_2} = 2,{u_3} = 6\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\( - 3\).
D
\( - 4\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 3}}{{ - 2}}\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?
A
\(\overrightarrow {{u_3}} = (2; - 1;2)\).
B
\(\overrightarrow {{u_2}} = ( - 2; - 1;2)\).
C
\(\overrightarrow {{u_4}} = ( - 1;2; - 3)\).
D
\(\overrightarrow {{u_1}} = (1; - 2;3)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(4{\rm{ cm}}\) (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:


A
\(32\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).
B
\(16\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).
C
\(24\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).
D
\(8\sqrt 3 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) (xem hình dưới). Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu của \(SC\) trên mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)?


A
\(AB\).
B
\(SA\).
C
\(SB\).
D
\(BC\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của một loại cá trước khi thả xuống hồ (đơn vị: kg)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là:
A
\(0,12\).
B
\(0,13\).
C
\(0,14\).
D
\(0,11\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi