THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho hình phẳng \(\left( H \right)\)giới hạn bởi các đường \(y = x + 2\), \(y = 0,\,x = 0,\,x = 2\). Gọi \(V\) là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(V = \int\limits_0^2 {\left( {x + 2} \right)} \,{\rm{d}}x\).
B
\(V = \int\limits_0^2 {{{\left( {x + 2} \right)}^2}} \,{\rm{d}}x\).
C
\(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {x + 2} \right)}^2}} \,{\rm{d}}x\).
D
\(V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {x + 2} \right)} \,{\rm{d}}x\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = 2\) thì \(\int\limits_2^0 {3f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x\) bằng
A
\( - 6\).
B
\(6\).
C
\( - 12\).
D
\(12\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 16\). Tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu \(\left( S \right)\).
A
\(I\left( {1;\, - 2;\,1} \right)\); \(R = 4\).
B
\(I\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\); \(R = 16\).
C
\(I\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\); \(R = 4\).
D
\(I\left( {1;\, - 2;\,1} \right)\); \(R = 4\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = 1\) là
A
\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi |\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi |\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi |\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi |\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 5
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \([ - 4;6]\) và có bảng biến thiên như sau:

So sánh các giá trị trên, ta thấy giá trị nhỏ nhất là \( - 146\) (đạt được tại \(x =  - 4\)). (ảnh 1)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \([ - 4;6]\) bằng:
A
\( - 4\).
B
\( - 18\).
C
\( - 146\).
D
\(114\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {x^3}\) là:
A
A. \(y'' = 6.\)
B
B. \(y'' = 6x.\)
C
C. \(y'' = 3x.\)
D
D. \(y'' = 3{x^2}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}{\mkern 1mu} (ac \ne 0,ad - bc \ne 0)\) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt là:
A
\(x = - 1,y = - 2.\)
B
\(x = - 1,y = 2.\)
C
\(x = 2,y = - 1.\)
D
\(x = 1,y = 2.\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Hai mẫu số liệu ghép nhóm \({M_1},{M_2}\) có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Chọn A Nhận xét: Hai mẫu số liệu \({M_1}\) và \ (ảnh 1)

Gọi \({\Delta _{{Q_1}}},{\Delta _{{Q_2}}}\) lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm \({M_1},{M_2}\). Phát biểu nào sau đây đúng?
A
\({\Delta _{{Q_1}}} = {\Delta _{{Q_2}}}.\)
B
\({\Delta _{{Q_1}}} = 2{\Delta _{{Q_2}}}.\)
C
\(4{\Delta _{{Q_1}}} = {\Delta _{{Q_2}}}.\)
D
\(2{\Delta _{{Q_1}}} = {\Delta _{{Q_2}}}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)
A
\(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \).
B
\(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {A'C} \).
C
\(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CB} \).
D
\(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {A'B'} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD)\). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((SAD)\)?

Chọn A Hai vecto bằng nhau: \(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \). (ảnh 1)
A
\(BC\).
B
\(SB\).
C
\(SC\).
D
\(CD\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi