Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Tìm \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{1}{{x + 1}}\).
Tìm \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{1}{{x + 1}}\).
A
A. \(I = \frac{1}{2}\).
B
B. \(I = 1\).
C
C. \(I = + \infty \).
D
D. \(I = 0\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?


A
A. \(f\left( x \right) = {x^3} + 3x + 1\).
B
B. \(f\left( x \right) = - {x^3} + 3x - 1\).
C
C. \(f\left( x \right) = - {x^3} + 3x + 1\).
D
D. \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x - 1\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Thống kê điểm thi tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2024 của lớp 12D tại một trường THPT thu được kết quả như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng
A
\(10\).
B
\(7\).
C
\(6\).
D
\(8\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;2;3} \right)\). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của \(M\) lên trục \(Ox\).
A
A. \(\left( {2;0;0} \right)\).
B
B. \(\left( {3;0;0} \right)\).
C
C. \(\left( {1;0;0} \right)\).
D
D. \(\left( {1;0;3} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là

Điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(x = 1\).
B
\(x = 3\).
C
\(x = - 1\).
D
\(x = 5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = - {x^3} + 3x - 2\) có đồ thị như hình vẽ.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là
A
A. \(J\left( {0; - 2} \right)\).
B
\(O\left( {0;0} \right)\).
C
\(I\left( { - 2;0} \right)\).
D
\(K\left( {0;2} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Xét phép chiếu song song theo phương \(A'A\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Ảnh của đoạn thẳng \(A'C'\) qua phép chiếu song song đó là


A
đoạn thẳng \(A'C\).
B
đoạn thẳng \(AB\).
C
đoạn thẳng \(BD\).
D
đoạn thẳng \(AC\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A
\(\frac{1}{{{3^n}}}\).
B
\(n + 1\).
C
\(1 + \frac{1}{n}\).
D
\(6 - 2n\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) > 3\) là
A
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(\left( {1;9} \right)\).
C
\(\left( {9; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;9} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng 1. Tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow {CC'} \) và \(\overrightarrow {A'A} \) bằng
A
\(0\).
B
\( - 1\).
C
\(2\).
D
\(1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi