Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Hàm số \(F\left( x \right) = \ln \,x\) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng \(\left( {0;\, + \infty } \right)?\)
Hàm số \(F\left( x \right) = \ln \,x\) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng \(\left( {0;\, + \infty } \right)?\)
A
\(f\left( x \right) = 2026 - \frac{1}{x}\).
B
\(f\left( x \right) = - \frac{1}{x}\).
C
\(f\left( x \right) = \frac{1}{x}\).
D
\(f\left( x \right) = \frac{1}{x} + 2026\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cot \,\left( {3x - 45^\circ } \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\) là
A
\(x = 25^\circ + k180^\circ ,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = 35^\circ + k60^\circ ,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = 30^\circ + k60^\circ ,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = 60^\circ + k180^\circ ,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a,\,b} \right].\) Biết \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)} \,dx = 2026,\) giá trị của \(\int\limits_b^a {2f\left( x \right)} \,dx\) là
A
\( - 4052\).
B
\(4052\).
C
\(1013\).
D
\( - 1013\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _4}\left( {x - 1} \right) = 3\) là
A
\(x = 68\).
B
\(x = 65\).
C
\(x = 66\).
D
\(x = 63\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Gọi \(M\) và \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên \(\left[ { - 1;5} \right]\). Giá trị của \(M - m\) bằng


A
1.
B
4.
C
6.
D
5.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{4 - y}}{5} = \frac{{z + 1}}{3}\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?
A
\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {2;4; - 1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {2;5;3} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {3;4; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {2; - 5;3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = 3\). Số hạng \({u_2}\) là
A
\({u_2} = - 18\).
B
\({u_2} = 6\).
C
\({u_2} = 1\).
D
\({u_2} = - 6\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy \(\left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu của đường thẳng \(SC\) trên mặt phẳng \(ABCD\) là đường thẳng
A
\(SB\).
B
\(AB\).
C
\(AC\).
D
\(SA\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại một hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học, trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người trong hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc Pháp là
A
\(\frac{{47}}{{50}}\).
B
\(\frac{{52}}{{50}}\).
C
\(\frac{{36}}{{50}}\).
D
\(\frac{{57}}{{50}}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), phương trình nào dưới đây là một phương trình mặt cầu?
A
A. \({x^2} + {y^2} - {z^2} - 4x + 2y + 2z - 3 = 0\).
B
B. \({x^2} + 2{y^2} + {z^2} - 4x + 2y + 2z - 10 = 0\).
C
C. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 2y + 2z - 2 = 0\).
D
D. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 4xy + 2y + 2z + 8 = 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi