Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau:
Đường kính (cm)
\(\left[ {20;22} \right)\)
\(\left[ {22;24} \right)\)
\(\left[ {24;26} \right)\)
\(\left[ {26;28} \right)\)
\(\left[ {28;30} \right)\)
Tần số
5
20
18
7
10
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau:
Đường kính (cm)
\(\left[ {20;22} \right)\)
\(\left[ {22;24} \right)\)
\(\left[ {24;26} \right)\)
\(\left[ {26;28} \right)\)
\(\left[ {28;30} \right)\)
Tần số
5
20
18
7
10
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
A
\([20;22)\).
B
\([28;30)\).
C
\([24;26)\).
D
\([22;24)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hộp có 5 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp đó. Xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ bằng
A
A. \(\frac{5}{{33}}\).
B
\(\frac{5}{{22}}\).
C
\(\frac{2}{{33}}\).
D
\(\frac{7}{{22}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua hai điểm \(A(1;2;3),B(5;4; - 1)\) có phương trình chính tắc là
A
\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z + 3}}{{ - 2}}\).
B
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{2}\).
C
\(\frac{{x + 5}}{{ - 2}} = \frac{{y + 4}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}\).
D
\(\frac{{x - 5}}{2} = \frac{{y - 4}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int_2^5 f (x)dx = 2\) và \(\int_2^5 g (x)dx = 5\). Giá trị của tích phân \(\int_2^5 {\left[ {f(x) - 2g\left( x \right)} \right]} dx\) bằng
A
A. \( - 8\).
B
\(12\).
C
\(1\).
D
\( - 3\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Biết phương trình \(\sqrt {2{x^2} + x + 3} = 1 - x\) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\). Tổng \({x_1} + {x_2}\) bằng
A
A. \( - 3\).
B
\( - 1\).
C
\(2\).
D
\( - 2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = - 2\) và công sai \(d = 3\). Giá trị của \({u_{10}}\) bằng
A
\({u_{10}} = - {2.3^9}\).
B
\({u_{10}} = - 29\).
C
\({u_{10}} = 25\).
D
\({u_{10}} = 28\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin x + \cos \left( {3x} \right)\) là
A
\(f'\left( x \right) = - \cos x + 3\sin \left( {3x} \right)\).
B
B. \(f'\left( x \right) = \cos x - 3\sin \left( {3x} \right)\).
C
\(f'\left( x \right) = \cos x + 3\sin \left( {3x} \right)\).
D
\(f'\left( x \right) = - \cos x + \sin \left( {3x} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}\left( {2x - 1} \right) > - 2\) là
A
A. \(\left( {\frac{1}{2};5} \right)\).
B
\(\left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
C
\(\left( {5; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;5} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right){\left( {x - 2} \right)^2}\left( {x + 3} \right),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A
A. \(2\).
B
\(3\).
C
\(1\).
D
\(0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x + 3}}{{x - 1}}\) trên đoạn \(\left[ {2;5} \right]\) bằng
A
A. \(\frac{{13}}{4}\).
B
\(5\).
C
\(7\).
D
\(2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi