Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình lăng trụ đứng \(ABCA'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng 1. Góc tạo bởi đường thẳng \(A'C\) và mặt phẳng \((ABC)\) bằng
Cho hình lăng trụ đứng \(ABCA'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng 1. Góc tạo bởi đường thẳng \(A'C\) và mặt phẳng \((ABC)\) bằng
A
\(60^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(90^\circ \).
D
\(30^\circ \).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có độ dài cạnh đáy là \(\sqrt 2 \) và tam giác \(SAC\) đều. Độ dài cạnh bên của hình chóp đã cho bằng
A
A. \(\sqrt 2 \).
B
\(1\).
C
\(2\).
D
\(\sqrt 3 \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tập giá trị của hàm số \(y = 3\cos 2x\) là
A
\(T = \left[ { - 2;2} \right]\).
B
\(T = \mathbb{R}\).
C
\(T = \left[ { - 6;6} \right]\).
D
\(T = \left[ { - 3;3} \right]\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AD\) và \(BC\). Tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DC} \) bằng
A
\(2\overrightarrow {AD} \).
B
\(\overrightarrow 0 \).
C
\(2\overrightarrow {MN} \).
D
\(2\overrightarrow {NM} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng \(x = a\); \(x = b\) với \(a < b\), thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\) (\(a \le x \le b\)) là một hình phẳng có diện tích bằng \(S(x)\), \(S(x)\) là một hàm liên tục trên \([a;b]\). Thể tích vật thể được tính bằng công thức
A
\(\int\limits_a^b {(S(} x){)^2}{\rm{d}}x\).
B
\(\int\limits_a^b S (x){\rm{d}}x\).
C
\(\pi \int\limits_a^b {(S(} x){)^2}{\rm{d}}x\).
D
\(\pi \int\limits_a^b S (x){\rm{d}}x\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x - \frac{1}{{{x^2}}}\) là
A
\(\frac{1}{2}{x^2} - \frac{1}{x} + C\).
B
\(x + \frac{1}{x} + C\).
C
\(1 + \frac{1}{x} + C\).
D
\(\frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{x} + C\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _3}(x + 1) = 2\) là
A
A. \(x = 8\).
B
\(x = 5\).
C
\(x = 6\).
D
\(x = 10\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của \(f'(x)\) như sau:

Số điểm cực đại của hàm số \(y = f(x)\) là

Số điểm cực đại của hàm số \(y = f(x)\) là
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\(1\).
D
\(2\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và \({u_5} = 162\). Giá trị của công bội \(q\) bằng
A
A. \(q = 3\).
B
B. \(q = \frac{1}{3}\).
C
C. \(q = \pm \frac{1}{3}\).
D
D. \(q = \pm 3\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), mặt phẳng đi qua \(M\left( {1;2; - 4} \right)\) và vuông góc với trục \(Oz\) có phương trình là:
A
\(x + 2y + 4z - 21 = 0\).
B
\(z = - 4\).
C
\(x + 2y - 4z - 21 = 0\).
D
D. \(z = 4\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi