THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình lăng trụ đứng \(ABCA'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng 1. Góc tạo bởi đường thẳng \(A'C\) và mặt phẳng \((ABC)\) bằng
A
\(60^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(90^\circ \).
D
\(30^\circ \).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có độ dài cạnh đáy là \(\sqrt 2 \) và tam giác \(SAC\) đều. Độ dài cạnh bên của hình chóp đã cho bằng
A
A. \(\sqrt 2 \).
B
\(1\).
C
\(2\).
D
\(\sqrt 3 \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = 3\cos 2x\) là
A
\(T = \left[ { - 2;2} \right]\).
B
\(T = \mathbb{R}\).
C
\(T = \left[ { - 6;6} \right]\).
D
\(T = \left[ { - 3;3} \right]\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AD\) và \(BC\). Tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DC} \) bằng
A
\(2\overrightarrow {AD} \).
B
\(\overrightarrow 0 \).
C
\(2\overrightarrow {MN} \).
D
\(2\overrightarrow {NM} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng \(x = a\); \(x = b\) với \(a < b\), thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\) (\(a \le x \le b\)) là một hình phẳng có diện tích bằng \(S(x)\), \(S(x)\) là một hàm liên tục trên \([a;b]\). Thể tích vật thể được tính bằng công thức
A
\(\int\limits_a^b {(S(} x){)^2}{\rm{d}}x\).
B
\(\int\limits_a^b S (x){\rm{d}}x\).
C
\(\pi \int\limits_a^b {(S(} x){)^2}{\rm{d}}x\).
D
\(\pi \int\limits_a^b S (x){\rm{d}}x\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x - \frac{1}{{{x^2}}}\) là
A
\(\frac{1}{2}{x^2} - \frac{1}{x} + C\).
B
\(x + \frac{1}{x} + C\).
C
\(1 + \frac{1}{x} + C\).
D
\(\frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{x} + C\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\log _3}(x + 1) = 2\) là
A
A. \(x = 8\).
B
\(x = 5\).
C
\(x = 6\).
D
\(x = 10\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của \(f'(x)\) như sau:

Vậy nghiệm của phương trình là \(x = 8\). (ảnh 1)

Số điểm cực đại của hàm số \(y = f(x)\) là
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\(1\).
D
\(2\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và \({u_5} = 162\). Giá trị của công bội \(q\) bằng
A
A. \(q = 3\).
B
B. \(q = \frac{1}{3}\).
C
C. \(q = \pm \frac{1}{3}\).
D
D. \(q = \pm 3\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), mặt phẳng đi qua \(M\left( {1;2; - 4} \right)\) và vuông góc với trục \(Oz\) có phương trình là:
A
\(x + 2y + 4z - 21 = 0\).
B
\(z = - 4\).
C
\(x + 2y - 4z - 21 = 0\).
D
D. \(z = 4\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi