Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left[ {7;{\rm{ }}9} \right)\).
B
\(\left[ {9;{\rm{ }}11} \right)\).
C
C. \(\left[ {11;{\rm{ }}13} \right)\).
D
D. \(\left[ {13;{\rm{ }}15} \right)\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằn g\(a\sqrt 2 \), cạnh bên bằng \(2a\). Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) là:
A
A. \(\frac{{4{a^3}}}{3}\).
B
B. \(\frac{{{a^3}}}{3}\).
C
C. \(\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
D
D. \(\frac{{2{a^3}}}{3}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O,SA = SC,SB = SD\). Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A
A. \(SO \bot (ABCD).\)
B
\(SC \bot (ABCD)\).
C
\(SB \bot (ABCD)\).
D
\(SA \bot (ABCD)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng\((P):2x - y + z + 3 = 0\)?
A
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = (2; - 1;1)\).
B
B. \(\overrightarrow {{n_3}} = (2; - 1;3)\).
C
C. \(\overrightarrow {{n_2}} = (2;1;1)\).
D
D. \(\overrightarrow {{n_4}} = ( - 1;1;3)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int_0^1 {f\left( x \right)} \,dx = 1\) và \(\int_0^2 {f\left( x \right)} \,dx = - 4.\) Tính tích phân \(\int_1^2 {f\left( x \right)} \,dx.\)
A
\(3\).
B
\(5\).
C
\( - 3\).
D
\( - 5\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\,\) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực tiểu của hàm số đó là


A
\(x = - 2\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 0\).
D
\(y = - 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin \,x\) là
A
\( - \sin \,x + C\).
B
\(\sin \,x + C\).
C
\( - {\rm{cos}}\,x + C\).
D
\({\rm{cos}}\,x + C\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz,\,\) cho mặt cầu \(\left( S \right):\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 4.\) Tâm của \(\left( S \right)\) có tọa độ là:
A
\(\left( { - 2;\,1;\, - 3} \right)\).
B
\(\left( { - 4;\,2;\, - 6} \right)\).
C
\(\left( {4;\, - 2;\,6} \right)\).
D
\(\left( {2;\, - 1;\,3} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 2{x^2} + 5\) trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) là
A
A. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = 13\).
B
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = 14\).
C
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = - 4\).
D
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 2;2} \right]} f\left( x \right) = 23\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{4x + 1}}{{x - 1}}\) là
A
\(y = 2\).
B
\(x = 1\).
C
\(y = 4\).
D
\(x = 4\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi