THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa lần 2 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong không gian với hệ tục độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x + 2y - z + 2 = 0\). Một vec tơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là
A
\(\vec n = \left( {2;\, - 1;\,2} \right)\).
B
\(\vec n = \left( {3;\,2;\,1} \right)\).
C
\(\vec n = \left( {3;\,2;\,2} \right)\).
D
\(\vec n = \left( {3;\,2;\, - 1} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Khẳng định nào sau đây đúng?



Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

A
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {BD'} \).
B
\(\overrightarrow {C'A} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \).
C
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {D'B} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow {C'A} \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công sai \(d = 3\). Tính \({u_5}\).
A
\({u_5} = 6\).
B
\({u_5} = 32\).
C
\({u_5} = 17\).
D
\({u_5} = 14\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho \(\vec a = - \vec i + 3\vec j - 5\vec k\). Tọa độ của vec tơ \(\vec a\) là
A
\(\left( { - 1;\,3;\, - 5} \right)\).
B
\(\left( {1;\, - 3;\,5} \right)\).
C
\(\left( { - 5;\,3;\, - 1} \right)\).
D
\(\left( {5;\, - 3;\,1} \right)\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {x^3}\) là
A
A. \(\frac{{{x^4}}}{4} + C\).
B
\(3{x^2} + C\).
C
C. \({x^4} + C\).
D
D. \(4{x^4} + C\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\) là:
A
A. \(y = 2\).
B
B. \(x = - 1\).
C
C. \(y = - 1\).
D
D. \(x = 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \{ 1\} \) và có bảng xét dấu của đạo hàm \(f'(x)\) như hình vẽ dưới đây:

4. Tại \(x = 3\): \(f'(x)\) đổi dấu từ \( - \) sang \( + \) suy ra có 1 điểm cực trị. (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f(x)\) là
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(4\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi thống kê chiều cao (đơn vị:\(cm\)) của 100 học sinh lớp 12 trường trung học phổ thông X, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khi thống kê chiều cao (đơn vị:\(cm\)) của 100 học sinh lớp 12 trường trung học phổ thông X, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là (ảnh 1)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
A
\([180;186)\).
B
\(40\).
C
\([162;168)\).
D
\([168;174)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ đứng \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(AA' = 2a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Cho hình lăng trụ đứng \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(AA' = 2a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng (ảnh 1)
A
\(\frac{{4{a^3}}}{3}\).
B
\(4{a^3}\).
C
\(2{a^3}\).
D
\(\frac{{2{a^3}}}{3}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\log _5}\left( {2x - 1} \right) = 1\) là
A
\(x = \frac{1}{2}\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 3\).
D
\(x = 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi