Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho tứ diện \(ABCD\) có \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm \(AB,\,\,AC\). Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng \(MN\)?
Cho tứ diện \(ABCD\) có \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm \(AB,\,\,AC\). Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng \(MN\)?
A
\(\left( {ACD} \right)\).
B
\(\left( {ABD} \right)\).
C
\(\left( {ABC} \right)\).
D
\(\left( {BCD} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A
\(2\).
B
\( - 2\).
C
\(3\).
D
\( - 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {2;2;3} \right),\,\,B\left( {2; - 2; - 1} \right)\). Tọa độ của điểm \(M\) thỏa mãn hệ thức \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {3MB} = \overrightarrow 0 \) là
A
A. \(\left( {2; - 1;0} \right)\).
B
\(\left( { - 2; - 1;0} \right)\).
C
\(\left( {2;1;0} \right)\).
D
\(\left( {2; - 1;1} \right)\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Gọi \(V\) là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số\(y = {e^x}\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0,\,\,x = 3\) quanh trục \(Ox\). Khi đó \(V\) bằng
A
\(\int\limits_0^3 {{e^{2x}}dx} \).
B
\(\int\limits_0^3 {{e^x}dx} \).
C
\(\pi \int\limits_0^3 {{e^x}dx} \).
D
\(\pi \int\limits_0^3 {{e^{2x}}dx} \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu nghiệm nguyên trong đoạn \(\left[ { - 8;8} \right]\) của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^{x - 1}} \le 3\).
A
8.
B
9.
C
16.
D
10.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Biết \(SA = AB = 4a\), \(BC = 3a\). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) là


A
A. \(8{a^3}\).
B
B. \(4{a^3}\).
C
C. \(16{a^3}\).
D
D. \(24{a^3}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho số thực \(\alpha > 0\). Biểu thức \(\log \left( {1000\alpha } \right)\) bằng biểu thức nào dưới đây?
A
A. \(1000\log \alpha \).
B
B. \(3\log \alpha \).
C
C. \(1000 + \log \alpha \).
D
D. \(3 + \log \alpha \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng thứ \(n\) là \({u_n} = 3 + 5n\) thì công sai \(d\) bằng
A
A. \(5\).
B
B. \(3\).
C
C. \( - 2\).
D
D. \(8\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một cửa hàng quần áo khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua quần áo cho trẻ em với mức giá nào (đơn vị: nghìn đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mức giá
\(\left[ {60;90} \right)\)
\(\left[ {90;120} \right)\)
\(\left[ {120;150} \right)\)
\(\left[ {150;180} \right)\)
\(\left[ {180;210} \right)\)
\(\left[ {210;240} \right)\)
\(\left[ {240;270} \right)\)
\(\left[ {270;300} \right)\)
Số khách hàng
\(20\)
\(65\)
\(40\)
\(25\)
\(12\)
\(10\)
\(8\)
\(5\)
Khoảng \(\left[ {a;b} \right),\left( {a,b \in \mathbb{R}} \right)\) chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Tính tổng \(S = a + b\) được kết quả là
Mức giá
\(\left[ {60;90} \right)\)
\(\left[ {90;120} \right)\)
\(\left[ {120;150} \right)\)
\(\left[ {150;180} \right)\)
\(\left[ {180;210} \right)\)
\(\left[ {210;240} \right)\)
\(\left[ {240;270} \right)\)
\(\left[ {270;300} \right)\)
Số khách hàng
\(20\)
\(65\)
\(40\)
\(25\)
\(12\)
\(10\)
\(8\)
\(5\)
Khoảng \(\left[ {a;b} \right),\left( {a,b \in \mathbb{R}} \right)\) chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Tính tổng \(S = a + b\) được kết quả là
A
A. \(210\).
B
\(90\).
C
C. \(150\).
D
\(120\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ và \(a,b,c,d\) là các số thực. Khẳng định nào sau đây là đúng


A
\(ad > 0\).
B
\(a + d < 0\).
C
C. \(a + d > 0\).
D
\(ad < 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi