Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 2}}{{x + 2}}\) có tập xác định là D. Hàm số đã cho có đạo hàm trên D là
A
\(y' = - \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
B
\(y' = \frac{6}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
C
\(y' = \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
D
\(y' = - \frac{6}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho khối lăng trụ có thể tích \(V = 32\), đáy là hình vuông cạnh bằng 4. Chiều cao h của khối lăng trụ đã cho bằng
A
\(h = 4\).
B
\(h = 8\) .
C
\(h = 16\) .
D
\(h = 2\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là
A
\(x = 1\).
B
\(y = 2\).
C
\(y = 1\).
D
\(y = 3\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ÁBCD.A'B'C'D'\) có độ dài cạnh bằng 1. Độ dài của véc tơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \) bằng
A
\(\sqrt 2 \).
B
\(3\).
C
\(\sqrt 3 \).
D
\(2\sqrt 3 \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Xét mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai, tứ phân vị thứ ba lần lượt là \({Q_1}\), \({Q_2}\) và \({Q_3}\). Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
A
\({Q_3} - 2{Q_2} + {Q_1}\).
B
\({Q_2} - {Q_1}\).
C
\({Q_3} - {Q_2}\).
D
\({Q_3} - {Q_1}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow u = \left( {3; - 1;2} \right)\) và điểm \(A\left( {0; - 1;1} \right)\). Tọa độ điểm \(B\) thỏa mãn \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow u \) là
A
\(\left( {6; - 1;3} \right)\).
B
\(\left( { - 3;2; - 3} \right)\).
C
\(\left( { - 3;0; - 1} \right)\).
D
\(\left( {3; - 2;3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + \overrightarrow j + 3\overrightarrow k \). Tọa độ điểm \(M\) là
A
\(\left( {2; - 1; - 3} \right)\).
B
\(\left( {2;1;3} \right)\).
C
\(\left( { - 2;1;3} \right)\).
D
\(\left( { - 2; - 1;3} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Xét mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 9. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
A
\(3\)
B
\(9\)
C
\(\sqrt{3}\)
D
\(6\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả đo chiều cao của 45 học sinh lớp 12A được thống kê như sau?
Chiều cao
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
\(\left[ {175;180} \right)\)
Số học sinh
10
18
9
5
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Chiều cao
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
\(\left[ {175;180} \right)\)
Số học sinh
10
18
9
5
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(25\)
B
\(20\)
C
\(35\)
D
\(30\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Điểm cực đại của hàm số đã cho

Điểm cực đại của hàm số đã cho
A
\(x = 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 0\).
D
\(x = - 2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi