Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(x + 2y - z - 2 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(x + 2y - z - 2 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A
A. \(\overrightarrow c \left( {1;2; - 1} \right)\).
B
\(\overrightarrow b \left( {1; - 2; - 1} \right)\).
C
\(\overrightarrow d \left( {1; - 2;1} \right)\).
D
\(\overrightarrow a \left( {1;2;1} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \({\log _a}b = 5\). Giá trị của biểu thức \({\log _a}\left( {{a^2}b} \right)\) bằng
A
\(20\).
B
\(25\).
C
\(10\).
D
\(7\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), khoảng cách giữa hai điểm \(A\left( { - 2; - 3;9} \right)\) và \(B\left( { - 2;3;1} \right)\) bằng
A
\(8\).
B
\(6\).
C
\(100\).
D
\(10\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(I\left( {2; - 1;3} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n \left( {2; - 2;1} \right)\)là:
A
\(2x - y + 3z - 9 = 0\).
B
\(2x - 2y + z + 9 = 0\).
C
\(2x - y + 3z + 9 = 0\).
D
\(2x - 2y + z - 9 = 0\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là


A
\(y = 3\)
B
\(y = -1\)
C
\(x = 1\)
D
\(x = -1\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \(SA = AB = a\) (hình vẽ bên dưới. Tính số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\).


A
\(60^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 3}}{{x - 2}}\) có phương trình là
A
\(y = 2\).
B
\(x = 2\).
C
\(y = - \frac{3}{2}\).
D
\(x = - \frac{3}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = {x^3} - 3x + 2026\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {1; + \infty } \right)\)
B
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
C
\(\left( { - 2;2} \right)\)
D
\(\left( { - 1;1} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\), thỏa mãn \(\int_{17}^{2026} f (x)dx = 8\) và \(\int_{89}^{2026} f (x)dx = 10\). Giá trị của biểu thức \(\int_{17}^{89} f (x)dx\) bằng:
A
18
B
2026
C
2
D
-2
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \sin x\) là:
A
A. \( - \sin x + C\).
B
B. \( - \cos x + C\).
C
C. \(\sin x + C\).
D
D. \(\cos x + C\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi