Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1,\,{u_2} = 4\). Số hàng thứ tư là
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1,\,{u_2} = 4\). Số hàng thứ tư là
A
\({u_4} = 9\).
B
\({u_4} = 12\).
C
\({u_4} = 13\).
D
\({u_4} = 10\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian, cho hình hộp \(ABCD.EFGH\) như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AE} = \overrightarrow {AG} \).
B
\(\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DC} + \overrightarrow {DE} = \overrightarrow {DF} \).
C
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BE} = \overrightarrow {BH} \).
D
\(\overrightarrow {EA} + \overrightarrow {EF} + \overrightarrow {EB} = \overrightarrow {EC} \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một học sinh tiến hành thống kê nhiệt độ trung bình tại nơi mình sống trong vòng 40 ngày và thu được bảng số liệu sau:

Tứ phân vị thứ nhất của bảng số liệu trên bằng

Tứ phân vị thứ nhất của bảng số liệu trên bằng
A
\(23,5\).
B
\(27\).
C
\(26,5\).
D
\(22,6\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cos 2x = 1\) là
A
\(x = k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Với \(a\) là số thực dương tuỳ ý, \({\log _3}\left( {9a} \right)\) bằng
A
\(3 + a\).
B
\(2 + {\log _3}a\).
C
\(3 + {\log _3}a\).
D
\(2{\log _3}a\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A
\(\left( {0;2} \right)\).
B
\(\left( { - 1;1} \right)\).
C
\(\left( { - 1;0} \right)\).
D
\(\left( {1;2} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(I\), \(J\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA\), \(SB\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(IJ{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).
B
\(IJ{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\) .
C
\(IJ{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).
D
\(IJ{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin x\) là
A
\(F\left( x \right) = - \tan x + C\).
B
\(F\left( x \right) = \cos x + C\).
C
\(F\left( x \right) = - \cos x + C\).
D
\(F\left( x \right) = \tan x + C\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\): \(2x - y + 4z - 1 = 0\). Một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là
A
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2;1;4} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {2;4; - 1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 2;1; - 4} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2; - 1; - 1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi tâm \(O\), \(SA = SC\), \(SB = SD\). Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A
\(SC \bot \left( {ABCD} \right)\).
B
\(SO \bot \left( {ABCD} \right)\).
C
\(SB \bot \left( {ABCD} \right)\).
D
\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi