Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Tính \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\cos x{\rm{d}}x} \).
Tính \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\cos x{\rm{d}}x} \).
A
\( - 1,57\).
B
\( - 1\).
C
\(1\).
D
\(1,57\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?
A
\(2{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 2y - 4z - 3 = 0\).
B
\({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 2y - 4z - 3 = 0\).
C
\({x^2} + {y^2} + 2{z^2} - 2x - 2y - 4z - 3 = 0\).
D
\({x^2} + 2{y^2} + {z^2} - 2x - 2y - 4z - 3 = 0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\sin b - \sin a\cos b\).
B
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).
C
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\sin b + \sin a\cos b\).
D
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình vuông cạnh \(2\), \(AC'\) tạo với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) một góc \({60^ \circ }\). Tính thể tích khối hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\).


A
A. \(8\sqrt 6 \).
B
\(4\sqrt 6 \).
C
\(8\sqrt 3 \).
D
\(\frac{{8\sqrt 6 }}{3}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) \(\left( {ac \ne 0,\,\,ad - bc \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A
\(y = 2\).
B
\(y = 1\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = 2\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào?

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào?
A
\(\left( { - 1;1} \right)\).
B
\(\left( {4; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
D
\(\left( {0;1} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\), cho elip có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tiêu cự của elip đó là
A
\(10\).
B
\(3\).
C
\(8\).
D
\(6\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu \({\log _a}b = 3\) thì \({\log _a}{b^4}\) bằng
A
\(7\).
B
\(12\).
C
\(81\).
D
\(6\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) là
A
A. \(\tan x + C\).
B
B. \(\cot x + C\).
C
C. \( - \cot x + C\).
D
D. \(\frac{1}{{\sin x}} + C\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)
A
A. \(2,57\).
B
B. \(2,55\).
C
C. \(2,56\).
D
D. \(2,54\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi