Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \([ - 2;3]\) và có đồ thị trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \([ - 2;3]\) bằng bao nhiêu?
![Chọn D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \([ - 2;3]\) là \(2\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/1-1775176396.png)
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \([ - 2;3]\) và có đồ thị trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \([ - 2;3]\) bằng bao nhiêu?
![Chọn D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \([ - 2;3]\) là \(2\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/1-1775176396.png)
A
\(1\).
B
\(3\).
C
\( - 3\).
D
\(2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:
![Chọn D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \([ - 2;3]\) là \(2\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/2-1775176463.png)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
![Chọn D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \([ - 2;3]\) là \(2\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/2-1775176463.png)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
\((-3; 6)\)
B
\((6; +\infty)\)
C
\((-1; +\infty)\)
D
\((-\infty; -3)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc hai \(f(x)\). Biết đồ thị hàm số \(y = f(x)\) cắt đường thẳng \(y = 9x + 8\) tại hai điểm \(A,B\) phân biệt có hoành độ lần lượt là \({x_A} = - 1,{x_B} = 4\). Tính \(I = \int\limits_{ - 1}^4 {f'(x)dx} \).
A
\(I = 43\).
B
\(I = 30\).
C
\(I = 45\).
D
\(I = 5\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu \(\int\limits_0^1 {f(x)dx} = 2\) và \(\int\limits_1^3 {f(x)dx} = 8\) thì \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(16\).
B
\(4\).
C
\(10\).
D
\(6\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng:
A
\(\overrightarrow {CD} \).
B
\(\overrightarrow {BC} \).
C
\(\overrightarrow {AA'} \).
D
\(\overrightarrow {A'B'} \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\int {{6^x}dx = \frac{{{6^{x + 1}}}}{{x + 1}}} + C\).
B
\(\int {{6^x}dx = {6^x}.\ln 6} + C\).
C
\(\int {{6^x}dx = {6^x}} + C\).
D
\(\int {{6^x}dx = \frac{{{6^x}}}{{\ln 6}}} + C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\int {f(x)dx = {x^2} + \cos x + C} \), khẳng định nào sau đây đúng?
A
A. \(f(x) = 2x - \sin x\).
B
\(f(x) = 2x + \sin x\).
C
\(f(x) = \frac{{{x^3}}}{3} + \sin x + C\).
D
\(f(x) = \frac{{{x^3}}}{3} - \sin x + C\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho vectơ \(\vec u = \left( {2\,;\, - 1\,;\,3} \right)\). Tìm toạ độ của vectơ \(3\,\vec u\).
A
\(3\,\vec u = \left( {6\,;\, - 1\,;\,3} \right)\).
B
\(3\,\vec u = \left( {5\,;\, - 3\,;\,6} \right)\).
C
\(3\,\vec u = \left( {2\,;\, - 1\,;\,9} \right)\).
D
\(3\,\vec u = \left( {6\,;\, - 3\,;\,9} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kilôgam) của \(40\) học sinh lớp \(10A\) trong một trường trung học phổ thông

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
A. \(40\).
B
\(10\).
C
\(30\).
D
D. \(70\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A
\(y = \frac{{2x + 3}}{{x - 1}}\).
B
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
D
\(y = \frac{{x + 1}}{{3x - 3}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi