Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc ba \(y = ax^3 + bx^2 + cx + d\) (a khác 0) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 1;1} \right)\).
C
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - 4;0} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) là
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \); \(x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi \),\(k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \),\(k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \); \(x = - \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \),\(k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \); \(x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \),\(k \in \mathbb{Z}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(({u_n})\) có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công bội \(q = - 2\). Số hạng thứ \(5\)của cấp số nhân đó là
A
\({u_5} = - 96\).
B
\({u_5} = - 5\).
C
\({u_5} = 48\).
D
\({u_5} = 23\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\), tâm của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 6x - 4y - 23 = 0\) có tọa độ là
A
\(\left( { - 3;2} \right)\).
B
\(\left( {3;2} \right)\).
C
\(\left( {3; - 2} \right)\).
D
\(\left( { - 3; - 2} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền không bị gạch chéo trong hình vẽ (kể cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?


A
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + y \le 4\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\y \ge 0\\2x + y \le 4\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \le 0\\2x - y \le 4\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x - y \le 4\end{array} \right.\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm cực tiểu của hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1\) là
A
\(x = \frac{1}{3}\).
B
\(x = 3\).
C
\(x = - 1\).
D
\(x = 1\) .
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = 2x - 5 + \frac{{10}}{{x + 3}}\)?
A
\(y = 2x - 5\).
B
\(y = x + 3\).
C
\(y = 2x\).
D
\(y = 2x + 3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{3x + 7}}{{x + 1}}\). Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) bằng
A
3.
B
7.
C
4.
D
0.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, điểm \(A'\) đối xứng với điểm \(A\left( {2; - 3;1} \right)\) qua mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ là
A
\(\left( { - 2;3; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 2; - 3;1} \right)\).
C
\(\left( {2; - 3; - 1} \right)\).
D
\(\left( {2;3;1} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow a \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow b \left( {0; - 1;2} \right)\). Vectơ \(\overrightarrow c = \overrightarrow a - \overrightarrow b \) có tọa độ là
A
\(\left( { - 1; - 3; - 1} \right)\).
B
\(\left( {1;1;5} \right)\).
C
\(\left( {0; - 2;6} \right)\).
D
\(\left( {1;3;1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi