Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong bốn dãy số sau, có bao nhiêu dãy số lập thành cấp số cộng
I) \(10, - 2, - 14, - 26, - 38\).
II)\(\frac{1}{2},\frac{5}{4},2,\frac{{11}}{4},\frac{7}{2}\).
III) \(\sqrt 1 ,\sqrt 2 ,\sqrt 3 ,\sqrt 4 ,\sqrt 5 \).
IV) \(1,4,7,10,13\).
Trong bốn dãy số sau, có bao nhiêu dãy số lập thành cấp số cộng
I) \(10, - 2, - 14, - 26, - 38\).
II)\(\frac{1}{2},\frac{5}{4},2,\frac{{11}}{4},\frac{7}{2}\).
III) \(\sqrt 1 ,\sqrt 2 ,\sqrt 3 ,\sqrt 4 ,\sqrt 5 \).
IV) \(1,4,7,10,13\).
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin x = 0\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).
B
\(x = k2\pi \).
C
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \).
D
\(x = k\pi \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Với mọi số thực dương \(a\) thì \({\log _2}\left( {16a} \right) - {\log _2}a\) bằng
A
\({\log _2}\left( {15a} \right)\).
B
\(8\).
C
\(4\).
D
\(4 - 2{\log _2}a\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\) và cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy, biết \(AB = a\), \(AC = 2a\), \(SA = a\sqrt 3 \). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
A
A. \(\frac{1}{2}{a^3}\).
B
\(\frac{3}{2}{a^3}\).
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}{a^3}\).
D
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \).
B
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \).
C
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SO} \).
D
\(\overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} = 2\overrightarrow {SO} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \{ - 1\} \), có bảng biến thiên như sau.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y = -1 và tiệm cận ngang x = -2.
B
Đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận.
C
Đồ thị hàm số có ba tiệm cận.
D
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1 và tiệm cận ngang y = -2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = f(x) = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 7\) có cực đại là
A
-1
B
12
C
3
D
-20
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {2025^x}\) là
A
\(F(x) = {2025^x} + C\).
B
\(F(x) = \frac{{{{2025}^x}}}{{\ln 2025}} + C\).
C
\(F(x) = {2025.2024^x} + C\).
D
\(F(x) = 2025x + C\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả kiểm tra điểm môn Toán của học sinh lớp 12A1 được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm như sau.
Nhóm điểm
Tần số
4
5
6
25
10
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc vào nhóm nào dưới đây?
Nhóm điểm
Tần số
4
5
6
25
10
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc vào nhóm nào dưới đây?
A
\(\left[ {6;8} \right)\).
B
\(\left[ {2;4} \right)\).
C
\(\left[ {4;6} \right)\).
D
\(\left[ {8;10} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có phương trình là
A
\(y = 0\)
B
\(z = 0\)
C
\(x = 0\)
D
\(x + y + z = 0\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi