Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x - y + 2z - 5 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x - y + 2z - 5 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
A
\(\overrightarrow n = \left( {3;1;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {3; - 1;5} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {3; - 1;2} \right)\).
D
\(\left( {3;1; - 2} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), phương trình mặt cầu tâm \(I\left( {1; - 2;3} \right)\) và bán kính \(R = 2\) là
A
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 4\).
B
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 4\).
C
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 2\).
D
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 4\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x{\left( {x - 2} \right)^2}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A
\(2\).
B
B. \(1\).
C
C. \(3\).
D
D. \(0\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 3\) và \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = - 1\) thì \(\int\limits_1^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
A
A. \(2\).
B
\(4\).
C
\( - 3\).
D
\(3\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\log _5}\left( {x - 3} \right)\) là
A
A. \(D = \left( {3; + \infty } \right)\).
B
\(D = \left[ {3; + \infty } \right)\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).
D
\(D = \left( { - \infty ;3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai đường thẳng chéo nhau \(a\) và \(b\). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\)?
A
\(0\).
B
\(2\).
C
Vô số.
D
\(1\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(AB \bot \left( {SAC} \right)\).
B
\(AB \bot \left( {SBC} \right)\).
C
\(AB \bot \left( {SCD} \right)\).
D
\(AB \bot \left( {SAD} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(\sin x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) bằng
A
\(2\pi \).
B
\(\frac{\pi }{3}\).
C
\(\frac{{4\pi }}{3}\).
D
\(\pi \).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số cộng có số hạng đầu bằng \( - 1\) và công sai bằng \(3\). Tổng \(20\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng
A
A. \(550\).
B
\(1100\).
C
\( - 550\).
D
\(55\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Tìm số thực \(k\) biết \(\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = k\overrightarrow {DG} \).
A
\(k = \frac{1}{3}\).
B
\(k = 2\).
C
\(k = 3\).
D
\(k = \frac{1}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi