Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quảng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Sơn được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quảng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Sơn được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
\(0,975\).
B
\(0,5\).
C
\(0,9\).
D
\(0,575\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho véc tơ \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow i - 5\overrightarrow k \). Toạ độ véc tơ \(\overrightarrow u \) là
A
A. \(\left( {2;\, - 5;\,0} \right)\).
B
B. \(\left( {0;\,2;\, - 5} \right)\).
C
C. \(\left( {2;\,0;\,5} \right)\).
D
D. \(\left( {2;\,0;\, - 5} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2\) và \({u_2} = 6\). Số hạng \({u_4}\) của cấp số nhân đó là
A
\(27\).
B
\(54\).
C
\(162\).
D
\(11\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\)(tham khảo hình vẽ bên). Phát biểu nào sau đây đúng?


A
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {AB} \)
B
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \)
C
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {{A_1}C} \)
D
\(\overrightarrow {A{C_1}} = \overrightarrow {A{A_1}} + \overrightarrow {C{A_1}} \)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) thỏa mãn \(f(1) = - 2\), \(f(2) = 1\) và có đạo hàm liên tục trên đoạn \(\left[ {1;2} \right]\). Giá trị của tích phân \(I = \int_1^2 {f'} (x){\rm{d}}x\) là
A
A. \(I = - 1\).
B
\(I = 2\).
C
\(I = - 3\).
D
D. \(I = 3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(y = \sin x + \cos x\) là
A
\(-\cos x + \sin x + C\)
B
\(\cos x - \sin x + C\)
C
\(\cos x + \sin x + C\)
D
\(-\cos x - \sin x + C\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\) là đường thẳng có phương trình:
A
A. \(y = 1\).
B
B. \(x = 1\).
C
C. \(y = 2\).
D
D. \(x = 2\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mặt phẳng \((P):3x - y + z - 2 = 0\). Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\)?
A
\(\vec{n} = (3; -1; 1)\)
B
\(\vec{n} = (3; -1; 2)\)
C
\(\vec{n} = (3; -1; -2)\)
D
\(\vec{n} = (3; -1; 0)\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x + 1} \right) = 3\) là
A
\(x = 9\).
B
\(x = 7\).
C
\(x = 8\).
D
\(x = 5\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là
A
A. \(S = \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi