THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Thái Nguyên lần 2 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)(tham khảo hình vẽ).



Chọn A   Ta có \(\left( {\overrightarrow {A'B'} ;\ (ảnh 1)



Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {A'B'} \) và \(\overrightarrow {CA} \) bằng
A
\(135^\circ \).
B
\(90^\circ \).
C
\(45^\circ \).
D
\(180^\circ \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {x + 1} \right) \le 2\)là
A
\(\left( {1;9} \right)\).
B
\(\left( { - 1;8} \right]\).
C
\(\left( { - 1;7} \right]\).
D
\(\left( { - \infty ;8} \right]\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxy\), phương trình của mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua điểm \(B\left( { - 4; - 4;8} \right)\)và nhận \(\overrightarrow n = \left( { - 1;6;2} \right)\) làm vectơ pháp tuyến là
A
A. \( - x + 6y + 2z + 4 = 0\).
B
\( - x + 6y + 2z - 4 = 0\).
C
\( - x + 6y + 2z + 9 = 0\).
D
\( - 4x - 4y + 8z + 4 = 0\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\)có phương trình là
A
\(y = 1\).
B
\(y = 2\).
C
\(x = - 1\).
D
\(x = 1\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có \(AA' = 4,AB = 2,AC = 3\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A
A. \(12\).
B
\(8\).
C
\(24\).
D
\(6\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như bảng sau:

Thời gian

[22;32)

[32; 42)

[42; 52)

[52;62)

[62;72)

[72; 82)

Số người

35

21

15

28

8

28

Mốt (đơn vị: kg, làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
A
\(25,85\).
B
\(29,14\).
C
\(24,59\).
D
\(26,17\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {e^x} + x\) là
A
\({e^x} + {x^2} + C\).
B
\({e^x} + \frac{1}{2}{x^2} + C\).
C
\(\frac{1}{{x + 1}}{e^x} + \frac{1}{2}{x^2} + C\).
D
\({e^x} + 1 + C\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(2\sin x - 1 = 0\) là
A
\(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi , - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi ,\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi , - \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = x - 2\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1\), \(x = 3\) được xác định bằng công thức
A
\(S = \pi \int_1^3 {{{(x - 2)}^2}} dx\).
B
\(S = \pi \int_1^3 | x - 2|dx\).
C
\(S = \left| {\int_1^3 {(x - 2)} dx} \right|\).
D
\(S = \int_1^3 | x - 2|dx\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng \(AD\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Chọn D Diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(y = x - 2\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1\), \(x = 3\) là \(S = \int_1^3 | x - 2|dx\). (ảnh 1)
A
A. \((SCD)\).
B
B. \((SAC)\).
C
C. \((SBD)\).
D
D. \((SBC)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi