THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 1 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\), \(SA = a\sqrt 2 \), \(AB = a\sqrt 2 \) (xem hình dưới). Góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng
A
A. \(45^\circ \).
B
B. \(30^\circ \).
C
C. \(90^\circ \).
D
D. \(60^\circ \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).
B
B. \(\mathbb{R}\).
C
C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = x + 1 - \frac{1}{{x - 2}}\) là đường thẳng có phương trình
A
y = x
B
x = 2
C
y = 1
D
y = x + 1
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai vectơ \(\vec a\) và \(\vec b\) cùng hướng và khác vectơ \(\vec 0\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
A. \(\vec a \cdot \vec b = - 1\).
B
B. \(\vec a \cdot \vec b = 0\).
C
C. \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a} \right| \cdot \left| {\vec b} \right|\).
D
D. \(\vec a \cdot \vec b = - \left| {\vec a} \right| \cdot \left| {\vec b} \right|\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x} - x\) là
A
\(\frac{{{2^{x + 1}}}}{{x + 1}} - \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
B
\(\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
C
\(\,x \cdot {2^{x - 1}} - \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
D
\(\frac{{{2^x}}}{x} - \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Chọn C Ta có \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a} \rig (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 26;6} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\).
C
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - 1;2} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right):3x + 2y - 4z + 1 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)?
A
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( { - 3;2; - 4} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {3;2;4} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3; - 2; - 4} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;2; - 4} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của \(120\) học sinh một trường THPT được cho ở bảng sau:

Điểm

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

\(25\)

\(35\)

\(37\)

\(15\)

\(8\)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nửa khoảng nào sau đây?
A
\(\left[ {40;60} \right)\).
B
\(\left[ {20;40} \right)\).
C
\(\left[ {60;80} \right)\).
D
\(\left[ {0;20} \right)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1\) công sai \(d = 3\). Giá trị của \({u_4}\) bằng
A
\(10\).
B
\(13\).
C
\(27\).
D
\(4\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm \(S\)của phương trình \(\sin x = 1\) là
A
\(S = \left\{ {k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi