THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 TH,THCS&THPT Lê Thánh Tông (TP.HCM) lần 2 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(( - 2;2)\).
B
\(( - 1;1)\).
C
\(( - 2;1)\).
D
\(( - 1; + \infty )\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(({u_n})\) với \({u_1} = 6\) và \({u_2} = - 12\). Công bội q của cấp số nhân đã cho là
A
\(\frac{{ - 1}}{2}\).
B
\( - 2\) .
C
\( - 18\) .
D
\( - 6\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A(1;1; - 2)\)và \(B(3; - 1;2)\) .Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {BA} \) là
A
\((2; - 2;4)\).
B
\((2;0;0)\) .
C
\((1; - 1;2)\) .
D
\(( - 2;2; - 4)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường cong \(y = \sqrt {{e^x} - x} ,\,\,y = 0,\,x = 1,\,x = 2\) xung quanh trục Ox là
A
\(\pi \left( {{e^2} - e - \frac{3}{2}} \right)\).
B
\({e^2} - e - \frac{5}{2}\) .
C
\(\pi \left( {{e^2} - e - \frac{5}{2}} \right)\) .
D
\({e^2} - e - \frac{3}{2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Với mọi số thực dương \(a\), \({\log _3}(27a) - {\log _3}a\) bằng
A
\({\log _3}(26a)\).
B
\(9\).
C
\(3\).
D
\(3 - 2{\log _3}a\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{4} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 2}}{{ - 6}}\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?
A
\(\overrightarrow {{u_2}} = (2; - 1;3)\).
B
\(\overrightarrow {{u_1}} = (4;2; - 6)\).
C
\(\overrightarrow {{u_3}} = ( - 2; - 1;3)\).
D
\(\overrightarrow {{u_4}} = (1;0;2)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\) là đường thẳng có phương trình:
A
\(y = - 1\).
B
\(x = - 1\).
C
\(y = 2\).
D
\(x = 2\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) có tâm \(I(0; - 2;1)\) và bán kính \(R = 5\). Phương trình của \((S)\) là
A
\({x^2} + {(y + 2)^2} + {(z - 1)^2} = 25\).
B
\({x^2} + {(y - 2)^2} + {(z + 1)^2} = 25\).
C
\({x^2} + {(y + 2)^2} + {(z - 1)^2} = 5\).
D
\({x^2} + {(y - 2)^2} + {(z + 1)^2} = 5\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là \(R\) và chiều cao \(h\) là
A
\(V = 2\pi {R^2}h\).
B
\(V = \frac{4}{3}\pi {R^2}h\).
C
\(V = \frac{1}{3}\pi {R^2}h\).
D
\(V = \pi {R^2}h\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên dưới bằng

Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên dưới bằng (ảnh 1)
A
\(\int\limits_1^3 {\left( {{2^x} - 2} \right)dx} \).
B
\(\int\limits_1^3 {\left( {{2^x} + 2} \right)dx} \).
C
\(\int\limits_1^3 {\left( {2 - {2^x}} \right)dx} \).
D
\(\int\limits_1^3 {{2^x}dx} \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi