Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {4^x}\) là
Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {4^x}\) là
A
\(\frac{{{4^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C\).
B
\(\frac{{{4^x}}}{{\ln 4}} + C\).
C
\(\frac{{{4^x}}}{x} + C\).
D
\(x{.4^{x - 1}} + C\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê điểm kiểm tra giữa kì môn Toán của 30 học sinh lớp 11C5 được ghi lại ở bảng sau:

Trung vị \(Q_2\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Trung vị \(Q_2\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left[ {2;4} \right)\).
B
\(\left[ {4;6} \right)\).
C
\(\left[ {6;8} \right)\).
D
\(\left[ {8;10} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {2;1;3} \right)\), \(B\left( {1;0;1} \right)\), \(C\left( { - 1;1;2} \right)\). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua \(A\) và song song với đường thẳng \(BC\).
A
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2 - 2t}\\{y = 1 + t}\\{z = 3 + t}\end{array}} \right.\)
B
\(\frac{{x - 2}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\)
C
\(\frac{{x - 2}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\)
D
\(\frac{{x + 2}}{{ - 2}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 3}}{1}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm hệ số \(b,c\) để hàm số \(y = \frac{2}{{cx + b}}\) có đồ thị như hình vẽ sau:


A
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = 2}\\{c = - 1}\end{array}} \right.\).
B
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = 1}\\{c = - 1}\end{array}} \right.\).
C
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = 2}\\{c = 1}\end{array}} \right.\).
D
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = - 2}\\{c = 1}\end{array}} \right.\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({2^x} < 1\) là
A
A. \(\left( { - \infty ;0} \right).\)
B
\(\left( { - \infty ;1} \right).\)
C
\(\left( {2; + \infty } \right).\)
D
\(\left( {1;7} \right).\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), véc-tơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng\(\left( P \right):2x - y + z + 3 = 0\),?
A
\(\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {2;1;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2; - 1;3} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( { - 1;1;3} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, cạnh bên \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Phát biểu nào sau đây sai?
A
\(CD \bot \left( {SBC} \right).\)
B
\(SA \bot \left( {ABC} \right).\)
C
\(BC \bot \left( {SAB} \right).\)
D
\(BD \bot \left( {SAC} \right).\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình: \({3^{2x + 1}} = 27\) là
A
\(x = 5\).
B
\(x = 4\).
C
\(x = 2\).
D
\(x = 1\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 8\) và công sai \(d = 3\). Số hạng \({u_2}\) của cấp số cộng là.
A
A. \(\frac{8}{3}\).
B
B. \(24\).
C
C. \(5\).
D
D. \(11\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC'} \).
C
\(\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC'} \).
D
\(\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC'} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi