THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 TH,THCS & THPT Lê Thánh Tông (TP.HCM) tháng 3 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?

Chọn D Đạo hàm đổi dấu \(1\) lần từ dương sang âm và \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) nên hàm số có \(1\) điểm cực đại. (ảnh 1)
A
\(3\).
B
\(2\).
C
\(0\).
D
\(1\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {1 - 2x} \right) \ge {\log _2}3\) là
A
\(\left( {\frac{1}{2};1} \right]\).
B
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ; - 1} \right]\).
D
\(\left[ { - 1;\frac{1}{2}} \right)\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Mỗi ngày bác Tùng đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày ( đơn vị: km) của bác trong \(20\) ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Chọn C \({\log _2}\left( {1 - 2x} \right) \g (ảnh 1)

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
A
\(3,39\).
B
\(11,62\).
C
\(0,36\).
D
\(0,1314\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục \(\left[ { - 1; + \infty } \right)\) và có đồ thị như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên \(\left[ {1;4} \right]\).



Chọn C \({\log _2}\left( {1 - 2x} \right) \g (ảnh 1)

A
\(0\).
B
\(1\).
C
\(4\).
D
\(3\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Thể tích \(V\) của khối lăng trụ có diện tích đáy \(S\), chiều cao \(h\) là
A
\(V = \frac{1}{3}S.h\).
B
\(V = S.h\).
C
\(V = {S^2}.h\).
D
\(V = \frac{1}{3}{S^2}.h\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Tìm giá trị của \(k\) thích hợp điền vào đẳng thức vecto: \(\overrightarrow {BD} - \overrightarrow {D'D} - \overrightarrow {B'D'} = k\overrightarrow {BB'} \)
A
\(k = 4\).
B
\(k = 1\).
C
\(k = 0\).
D
\(k = 2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\int\limits_1^2 {{e^{3x - 1}}dx} = m({e^p} - {e^q})\) với \(m,\,\,p,\,\,q \in \mathbb{Q}\) và là các phân số tối giản. Giá trị \(m + p + q\) bằng
A
\(\frac{{22}}{3}\).
B
\(6\).
C
\(8\).
D
\(10\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x) = {\log _2}(1 + {2^x})\). Tính giá trị \(S = f'(0) + f'(1)\)
A
\(S = \frac{6}{5}\).
B
\(S = \frac{7}{8}\).
C
\(S = \frac{7}{6}\).
D
\(S = \frac{7}{5}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):16x - 12y - 15z - 4 = 0\) và điểm \(A\left( {2; - 1; - 1} \right)\). Gọi \(H\) là hình chiếu của điểm \(A\) trên mặt phẳng \(\left( P \right)\). Tính độ dài đoạn thẳng AH.
A
\(5\).
B
\(\frac{{11}}{5}\).
C
\(\frac{{11}}{{25}}\).
D
\(\frac{{22}}{5}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết rằng đồ thị hàm số \(y = \frac{{ax + 1}}{{bx - 2}}\) có tiệm cận đứng là \(x = 2\) và tiệm cận ngang là \(y = 3\). Hiệu \(a - 2b\) có giá trị là
A
4.
B
\(0\).
C
\(1\).
D
\(5\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi