THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 TH,THSC&THPT Lê Thánh Tông (TP.HCM) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {2025^x}\)
A
\({2025^x} + C\).
B
\(\frac{{{{2025}^x}}}{{\ln (2025)}} + C\).
C
\({2025.2024^x} + C\).
D
\(2025x + C\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hai hàm số \(f(x) = - \frac{1}{2}{x^3} + \frac{3}{2}{x^2} + 1\) và \(g(x) = - \frac{1}{2}x + \frac{5}{2}\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Chọn B Ta có công thức nguyên hàm của hàm (ảnh 1)

Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng
A
\(8\).
B
\(1\).
C
\(4\).
D
\(2\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn

Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn (ảnh 1)

Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là
A
\({Q_1} = \frac{{87}}{8}\).
B
\({Q_1} = \frac{{206}}{{29}}\).
C
\({Q_1} = \frac{{37}}{4}\).
D
\({Q_1} = \frac{{875}}{{232}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), phương trình mặt cầu \((S)\) tâm \(I(2; - 1;0)\) và có đường kính bằng 8 là
A
\((S):{(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} + {z^2} = 8\).
B
\((S):{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 16\).
C
\((S):{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 64\).
D
\((S):{(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} + {z^2} = 64\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 5}}{{x + 2}}\) là
A
\(y = - x.\)
B
\(y = - x + 1.\)
C
\(y = x + 2.\)
D
\(x = - 2.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} + 4x}} > \frac{1}{{32}}\) là
A
\(\left\{ { - 5;1} \right\}.\)
B
\(\left( {1; + \infty } \right).\)
C
\(\left( { - 5;1} \right).\)
D
\(\left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right).\)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz,\)cho mặt phẳng \((P):x - 3y + 2z - 5 = 0\) và hai điểm \(A\left( {2;4;1} \right),\,\,B\left( { - 1;1;3} \right).\) Mặt phẳng \((Q)\) đi qua hai điểm \(A,\,\,B\) và vuông góc với mặt phẳng \((P).\) Một vectơ pháp tuyến với mặt phẳng \((Q)\) là:
A
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 3;2} \right).\)
B
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 3; - 3;2} \right).\)
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {0;2;3} \right).\)
D
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;3;2} \right).\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD.\) Gọi \(H\) là trung điểm của \(AC.\)Tìm mệnh đề sai?
A
\((SAC) \perp (SBD).\)
B
\(SH \perp (ABCD).\)
C
\((SBD) \perp (ABCD).\)
D
\(CD \perp (SAD).\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \({3^{x - 2}} = \frac{1}{9}\) có nghiệm
A
A. \(x = 0\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 4\).
D
\(x = \frac{{19}}{9}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_2} = - 2;{\rm{ }}{u_3} = 1\). Số hạng \({u_4}\) của cấp số cộng là:
A
4
B
5
C
6
D
7

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi