Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong hệ trục tọa độ Oxy, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2/(x - 2) có phương trình là:
A
y = 2.
B
y = -1.
C
y = 0.
D
x = 2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một dãy ghế gồm 8 chiếc ghế được xếp thành hàng ngang. Số cách xếp 5 bạn A, B, C, D, E ngồi vào 8 chiếc ghế đó sao cho mỗi bạn ngồi một ghế là:
A
40.
B
\(A_8^3\).
C
\(C_8^5\).
D
\(A_8^5\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(\overrightarrow {OE} = 2\vec i - 3\vec j + 4\vec k\). Điểm đối xứng với điểm \(E\) qua mặt phẳng \((Oyz)\) là điểm có tọa độ là:
A
\((-2;4;-3)\)
B
\((2;-3;-4)\)
C
\((-2;-3;4)\)
D
\((2;3;-4)\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có một phần đồ thị như hình bên.

Khoảng đồng biến của hàm số \(y = f(x)\) là:

Khoảng đồng biến của hàm số \(y = f(x)\) là:
A
(2;4)
B
(0;3)
C
(-1;0)
D
(1;3)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp đều \(S.ABCD\). Khẳng định nào dưới đây là sai?


A
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} \).
B
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = 0\).
C
\(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} \).
D
\(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {DS} = \overrightarrow {AS} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A
A. \(y = \frac{{ - {x^2} - 2x - 2}}{{x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{{x^2} + 2x + 2}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{ - {x^2} - 2x}}{{x + 1}}\).
D
\(y = \frac{{{x^2} - 2x + 2}}{{x + 1}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(X\) và \(Y\) là hai biến cố độc lập. Biết xác suất của biến cố \(X\) là \(0,3\) và xác suất của biến cố \(Y\)là \(0,5\). Khi đó xác suất của biến cố \(X \cup Y\) bằng
A
\(0,4\).
B
\(0,65\).
C
\(0,8\).
D
\(0,85\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( { - 1;1; - 3} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z + 3 = 0\). Khoảng cách từ điểm \(M\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng
A
\(4\).
B
\( - 2\).
C
\(3\).
D
\(2\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: \(km\) ) của bác An trong \(20\)ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A
A. \(0,37\).
B
B. \(0,13\).
C
C. \(3,39\).
D
D. \(0,36\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({5^{3x + 1}} < \frac{1}{{25}}\) là
A
A. \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
B
B. \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C
C. \(\left( {1; + \infty } \right)\).
D
D. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi