Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({2^{x - 1}} = 3\) là
A
\(x = 3\).
B
\(x = 1 + {\log _3}2\).
C
\(x = {\log _2}6\).
D
\(x = 2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị cực đại của hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} - 9{x^2} - 24x + 1\) là
A
\( - 1\).
B
\(14\).
C
\(4\).
D
\(111\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {BC} \).
B
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {BC'} \).
C
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {C'B} \).
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {B'C} \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ { - 1;6} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ.
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ { - 1;6} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/blobid3-1767805194.png)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ { - 1;6} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/blobid3-1767805194.png)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( { - 1;2} \right)\).
B
\(\left( {0;2} \right)\).
C
\(\left( {2;6} \right)\).
D
\(\left( { - 2;0} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian, cho ba vectơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c \) và số thực \(k\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \overrightarrow b .\overrightarrow a \).
B
\({\left( {\overrightarrow a .\overrightarrow b } \right)^2} = {\left( {\overrightarrow a } \right)^2}.{\left( {\overrightarrow b } \right)^2}\).
C
\(\overrightarrow a .\left( {\overrightarrow b + \overrightarrow c } \right) = \overrightarrow a .\overrightarrow b + \overrightarrow a .\overrightarrow c \).
D
\(\left( {k\overrightarrow a } \right).\overrightarrow b = k\left( {\overrightarrow a .\overrightarrow b } \right) = \overrightarrow a .\left( {k\overrightarrow b } \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 1\), công sai \(d = 3\). Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng
A
\(11\).
B
\(5\).
C
\(25\).
D
\(50\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 8{x^2} + a,\left( {a \in \mathbb{R}} \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\) bằng
A
\( - 6\).
B
\(a\).
C
\( - 16 + a\).
D
\(9 + a\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ.
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/blobid4-1767805346.png)
Tập giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) là
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/blobid4-1767805346.png)
Tập giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) là
A
\(\left[ { - 1;5} \right]\).
B
\(\left[ {1;3} \right]\).
C
\(\left[ { - 1;3} \right]\).
D
\(\left[ {1;5} \right]\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Mỗi ngày bác Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị. km) của bác Bình trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau.
Quãng đường
\(\left[ {2,7;3,0} \right)\)
\(\left[ {3,0;3,3} \right)\)
\(\left[ {3,3;3,6} \right)\)
\(\left[ {3,6;3,9} \right)\)
\(\left[ {3,9;4,2} \right)\)
Số ngày
\(3\)
\(6\)
\(5\)
\(4\)
\(2\)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Quãng đường
\(\left[ {2,7;3,0} \right)\)
\(\left[ {3,0;3,3} \right)\)
\(\left[ {3,3;3,6} \right)\)
\(\left[ {3,6;3,9} \right)\)
\(\left[ {3,9;4,2} \right)\)
Số ngày
\(3\)
\(6\)
\(5\)
\(4\)
\(2\)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(1,2\).
B
\(0,362\).
C
\(13,39\).
D
\(1,5\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {1;1;2} \right),B\left( {3;1;0} \right)\). Trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) có tọa độ là
A
\(\left( {2;1;1} \right)\).
B
\(\left( {4;2;2} \right)\).
C
\(\left( {2;0; - 2} \right)\).
D
\(\left( {1;0; - 1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi