THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THCS-THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông (TP.HCM) ngày 9.11 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({2^{x - 1}} = 3\) là
A
\(x = 3\).
B
\(x = 1 + {\log _3}2\).
C
\(x = {\log _2}6\).
D
\(x = 2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị cực đại của hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} - 9{x^2} - 24x + 1\) là
A
\( - 1\).
B
\(14\).
C
\(4\).
D
\(111\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {BC} \).
B
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {BC'} \).
C
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {C'B} \).
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {B'C} \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ { - 1;6} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ.

![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ { - 1;6} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/blobid3-1767805194.png)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( { - 1;2} \right)\).
B
\(\left( {0;2} \right)\).
C
\(\left( {2;6} \right)\).
D
\(\left( { - 2;0} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian, cho ba vectơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c \) và số thực \(k\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \overrightarrow b .\overrightarrow a \).
B
\({\left( {\overrightarrow a .\overrightarrow b } \right)^2} = {\left( {\overrightarrow a } \right)^2}.{\left( {\overrightarrow b } \right)^2}\).
C
\(\overrightarrow a .\left( {\overrightarrow b + \overrightarrow c } \right) = \overrightarrow a .\overrightarrow b + \overrightarrow a .\overrightarrow c \).
D
\(\left( {k\overrightarrow a } \right).\overrightarrow b = k\left( {\overrightarrow a .\overrightarrow b } \right) = \overrightarrow a .\left( {k\overrightarrow b } \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 1\), công sai \(d = 3\). Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng
A
\(11\).
B
\(5\).
C
\(25\).
D
\(50\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 8{x^2} + a,\left( {a \in \mathbb{R}} \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\) bằng
A
\( - 6\).
B
\(a\).
C
\( - 16 + a\).
D
\(9 + a\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ.

![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/blobid4-1767805346.png)

Tập giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) là
A
\(\left[ { - 1;5} \right]\).
B
\(\left[ {1;3} \right]\).
C
\(\left[ { - 1;3} \right]\).
D
\(\left[ {1;5} \right]\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Mỗi ngày bác Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị. km) của bác Bình trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau.

Quãng đường

\(\left[ {2,7;3,0} \right)\)

\(\left[ {3,0;3,3} \right)\)

\(\left[ {3,3;3,6} \right)\)

\(\left[ {3,6;3,9} \right)\)

\(\left[ {3,9;4,2} \right)\)

Số ngày

\(3\)

\(6\)

\(5\)

\(4\)

\(2\)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(1,2\).
B
\(0,362\).
C
\(13,39\).
D
\(1,5\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {1;1;2} \right),B\left( {3;1;0} \right)\). Trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) có tọa độ là
A
\(\left( {2;1;1} \right)\).
B
\(\left( {4;2;2} \right)\).
C
\(\left( {2;0; - 2} \right)\).
D
\(\left( {1;0; - 1} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi