Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A
2.
B
3.
C
1.
D
4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy \((ABC)\). Góc tạo bởi \(SB\) và mặt phẳng \((ABC)\) là góc
A
\(\widehat {SBC}\).
B
\(\widehat {SAB}\).
C
\(\widehat {SBA}\).
D
\(\widehat {SCA}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(2;1;3)\), \(B(1; - 1;5)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB\) là
A
\(9\).
B
\(6\).
C
\(4\).
D
\(3\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(({u_n})\) có \({u_1} = 5\), \({u_{12}} = 38\) thì công sai \(d\) là
A
\(d = 3\).
B
\(d = 4\).
C
\(d = 1\).
D
\(d = 2\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y = x + \frac{4}{x}\) trên \(\left[ {1;3} \right]\) bằng
A
\(6\).
B
\(\frac{{52}}{3}\).
C
\(\frac{{65}}{3}\).
D
\(20\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \({\rm{Oxyz}}\), cosin của góc giữa hai vec tơ \(\overrightarrow u \left( {10;10;20} \right),\overrightarrow v \left( {10; - 20;10} \right)\) là
A
\(\frac{1}{6}\).
B
\( - \frac{1}{6}\) .
C
\(\frac{1}{2}\) .
D
\( - \frac{1}{2}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \({\rm{S}}{\rm{.ABCD}}\)có đáy \({\rm{ABCD}}\) là hình bình hành tâm \({\rm{O}}\) ( tham khảo hình vẽ )

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = 2\overrightarrow {SO} \) .
B
\(\overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow {SO} \).
C
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SO} \) .
D
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = 2\overrightarrow {SO} \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2025}}{{\sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)}}\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{4}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\) .
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\) .
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\) .
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thời gian truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh lớp 12 được cho trong bảng sau

Số trung vị \({M_e}\) của mẫu số liệu ghép nhóm này là

Số trung vị \({M_e}\) của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A
\(18\).
B
\(18,1\).
C
\(18,2\).
D
\(18,3\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A
\(x = - \frac{1}{2}\).
B
\(x = 1\).
C
\(y = - \frac{1}{2}\).
D
\(y = 1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi