Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Chuyên Đại học Vinh lần 1 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\left( { - 1;4;6} \right)\) nhận \(\overrightarrow u = \left( {3; - 2;7} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A
\(\frac{{x + 3}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{4} = \frac{{z + 7}}{6}\).
B
\(\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 4}}{{ - 2}} = \frac{{z - 6}}{7}\).
C
\(\frac{{x - 3}}{{ - 1}} = \frac{{y + 2}}{4} = \frac{{z - 7}}{6}\).
D
\(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 4}}{{ - 2}} = \frac{{z + 6}}{7}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(P\left( A \right),\,P\left( B \right) > 0\). Công thức xác suất có điều kiện của biến cố \(A\) khi biết biến cố \(B\) đã xảy ra là
A
\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}}\).
B
\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( A \right)}}{{P\left( B \right)}}\).
C
\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( A \right)}}\).
D
\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( B \right)}}{{P\left( A \right)}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_4} = {u_1}.8\). Công bội \(q\) của \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng
A
\(3\).
B
\( - 2\).
C
\( - 3\).
D
\(2\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu

Nhóm

\(\left[ {6;7} \right)\)

\(\left[ {7;8} \right)\)

\(\left[ {8;9} \right)\)

\(\left[ {9;10} \right)\)

\(\left[ {10;11} \right)\)

Tần số

\(8\)

\(12\)

\(10\)

\(2\)

\(3\)

Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng
A
\(8,63\).
B
\(8,57\).
C
\(7,76\).
D
\(7,79\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\left( {3 - x} \right)\) là
A
\(\left( { - \infty ;\,3} \right]\).
B
\(\left( {2;\,3} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;\,3} \right)\).
D
\(\left( {3;\, + \infty } \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(O\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = \left( {2;\, - 2;\,1} \right)\). Khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;\, - 1;\,1} \right)\) đến \(\left( P \right)\) bằng
A
\(3\).
B
\(\frac{5}{3}\).
C
\(1\).
D
\(9\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 2;\,3} \right]\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đạo hàm như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'(x) liên tục trên (-2;3). (ảnh 1)

Biết \(\int\limits_{ - 2}^1 {f'\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = 3\) và diện tích \(S = \frac{5}{3}\). Giá trị \(f\left( 3 \right) - f\left( { - 2} \right)\) bằng
A
\(\frac{4}{3}\)
B
\(-\frac{14}{3}\)
C
\(\frac{14}{3}\)
D
\(-\frac{4}{3}\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\cot x = \sqrt 3 \) là
A
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình tứ diện \(ABCD\) có \(M,N,O\) lần lượt là trung điểm của \(AB,{\rm{ }}CD,{\rm{ }}MN\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {AO} \).
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AO} \).
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 3\overrightarrow {AO} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 4\overrightarrow {AO} \).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) có điểm \(M\) thuộc đoạn thẳng \(AC\), (\(M\)không trùng với \(A\) hoặc \(C\)). Đường thẳng \({B_1}M\) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A
\((BD{D_1})\).
B
\((AD{D_1})\).
C
\((D{A_1}{C_1})\).
D
\((CD{D_1})\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com