Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x - 1}}\) có đường tiệm cận ngang là
A
\(x = - 1\).
B
\(y = - 2\).
C
\(x = 1\).
D
\(y = 2\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công bội \(q = - 3\). Tính \({u_3}\)
A
\({u_3} = 18\).
B
\({u_3} = 54\).
C
\({u_3} = - 18\).
D
\({u_3} = - 54\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A
\(12\).
B
\(14\).
C
\(15\).
D
\(13\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\sin x = \frac{1}{2}\) là
A
\(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ;\frac{{2\pi }}{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(OABC\) có \(OA,OB,OC\) đôi một vuông góc và \(OA = a,OB = 2a,OC = 3a\). Tính khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \((OAC)\).
A
\(a\).
B
\(\sqrt 6 \).
C
\(3a\).
D
\(2a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính thể tích khối chóp tam giác đều có cạnh đáy \(2a\) và độ dài đường cao \(a\).
A
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
B
\(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).
C
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
D
\({a^3}\sqrt 3 \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e\) có đạo hàm \(f'(x)\) và đồ thị hàm số \(y = f'(x)\) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ \( - 1;0;2\) như hình bên. Hỏi hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?


A
\(( - \infty , - 1)\).
B
\((1; + \infty )\).
C
\((0;2)\).
D
\(( - 1;0)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tính đạo hàm của hàm số \(y = {e^x} + \log x\).
A
\(y' = {e^x} - \frac{1}{{x\ln 10}}\).
B
\(y' = {e^x} + \frac{1}{x}\).
C
\(y' = {e^x} + \frac{1}{{x\ln 10}}\).
D
\(y' = {e^x} - \frac{1}{x}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định và có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số bằng

Giá trị cực đại của hàm số bằng
A
\(-2\).
B
\(0\).
C
\(-3\).
D
\(1\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Có bao nhiêu cách chọn \(3\) học sinh từ \(10\) học sinh?
A
\(C_{10}^3\).
B
\(1{0^3}\).
C
\({3^{10}}\).
D
\(A_{10}^3\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi