Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Bất phương trình \(\log x < 1\) có tập nghiệm là
Bất phương trình \(\log x < 1\) có tập nghiệm là
A
A. \(\left( {0;10} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;10} \right)\).
C
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {0;1} \right)\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 3 + t\\z = 2t\end{array} \right.\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x - 2y + z - 4 = 0\).
A
\(I\left( {2;3;0} \right)\).
B
\(I\left( {10; - 5; - 16} \right)\).
C
\(I\left( { - 7;5;2} \right)\).
D
\(I\left( {1; - 2;1} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({u_1} + {u_7} = 12\), số hạng \({u_4}\) của cấp số đó bằng
A
\(8\).
B
\(6\).
C
\(12\).
D
\(4\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên?


A
\(y = \frac{{ - 2x - 1}}{{x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
C
\(y = \frac{{ - 2x + 1}}{{x + 1}}\).
D
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} - \frac{4}{x}\). Giá trị của \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(5 - \ln 2\).
B
\(\frac{7}{3} - \ln 2\).
C
\(5\).
D
\(\frac{7}{3}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Theo thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh đã trúng tuyển vào lớp 10 tại một trường học năm học 2025-2026, thu được kết quả như bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với kết quả nào sau đây?

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
A
A. \({\Delta _Q} = 1,1\).
B
\({\Delta _Q} = 1,2\).
C
\({\Delta _Q} = 1\).
D
\({\Delta _Q} = 0,6\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng tô đậm trong hình vẽ bên bằng


A
\(\int\limits_1^3 {{2^x}dx} \).
B
\(\int\limits_1^3 {\left( {{2^x} + 2} \right)dx} \).
C
\(\int\limits_1^3 {\left( {{2^x} - 2} \right)dx} \).
D
\(\int\limits_1^3 {\left( {2 - {2^x}} \right)dx} \).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)(tham khảo hình bên). Giá trị \(\sin \) của góc giữa đường thẳng \(AC'\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng


A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
D
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều. Gọi các điểm \(E\), \(F\) lần lượt là trung điểm của \(SB\) và \(SC\). Khi đó góc giữa \(EF\) và \(AB\) bằng
A
\(60^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(30^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(f(x) = {5^x}\) thì \(f(x + 1) - f(x)\) bằng
A
\(4\).
B
\(4f(x)\).
C
\(5f(x)\).
D
\(5\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi