THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Chuyên Lê Thánh Tông (Đà Nẵng) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\). Tìm tọa độ hình chiếu của \(M\) lên trục \(Ox\).
A
\(\left( {2;\,0;\,0} \right)\).
B
\(\left( {0;\,2;\,3} \right)\).
C
\(\left( {3;\,0;\,0} \right)\).
D
\(\left( {1;\,0;\,0} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 9\), \({u_2} = 3\). Số hạng \({u_5}\) của cấp số nhân là
A
\(u_5 = 243\)
B
\(u_5 = 81\)
C
\(u_5 = \frac{1}{9}\)
D
\(u_5 = \frac{1}{27}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {1;\,3;\,2} \right)\), \(B\left( {1;\,0;\,1} \right)\),\(C\left( {5;\, - 3;\,2} \right)\). Biết rằng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 2m\). Giá trị của \(m\) là
A
\(m = -9\).
B
\(m = -18\).
C
\(m = 9\).
D
\(m = 18\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(0 < a \ne 1\). Giá trị của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {a\sqrt[3]{{{a^2}}}} \right)\) là
A
\({a^{\frac{5}{3}}}\).
B
\(\frac{5}{3}\).
C
\(\frac{4}{3}\).
D
\(\frac{5}{2}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\) dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, Ddưới đây? (ảnh 1)
A
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).
B
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{2x - 2}}{{2x + 1}}\).
D
\(y = \frac{{ - x + 1}}{{x + 1}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau: (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ ba \({Q_3}\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(20\).
B
\(21\).
C
\(18,1\).
D
\(15,25\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = 1\) là
A
\(S = \left\{ {\frac{{k\pi }}{4}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {x - 3} \right) \le 2\) chứa bao nhiêu số nguyên?
A
\(7\).
B
\(9\).
C
\(6\).
D
Vô số.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\), có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 1)
A
\(\left( {0;1} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
C
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong \(20\) ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)

\(\left[ {2,7;3,0} \right)\)

\(\left[ {3,0;3,3} \right)\)

\(\left[ {3,3;3,6} \right)\)

\(\left[ {3,6;3,9} \right)\)

\(\left[ {3,9;4,2} \right)\)

Số ngày

\(3\)

\(6\)

\(5\)

\(4\)

\(2\)

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
A
\(0,13\).
B
\(0,36\).
C
\(11,62\).
D
\(3,39\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi