Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \cos x + x\) là
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \cos x + x\) là
A
\( - \sin x + C\).
B
\( - \sin x - {x^2} + C\).
C
\(\sin x + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
D
\( - \sin x + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({3^{3x + 1}} = 81\) là
A
\(x = 2\).
B
B. \(x = 1\).
C
\(x = \frac{3}{2}\).
D
\(x = \frac{5}{2}\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Tính tổng \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {B'D'} \).


A
\(\overrightarrow {BD'} \).
B
\(\overrightarrow 0 \).
C
\(2\overrightarrow {B'D'} \).
D
\(2\overrightarrow {DB} \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x - 3y + z - 6 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 3;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;3;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 3; - 6} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1;1; - 6} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Mỗi ngày ông Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị là km) của ông Bình trong 39 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A
2.
B
1,8.
C
2,5.
D
2,1.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A
1.
B
0.
C
2.
D
3.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là
A
\(S = \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Giá trị của \({u_4}\) bằng
A
A. 54.
B
18.
C
108.
D
27.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khối chóp \(O.ABC\)có \(OA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) đều và \(OA = 2,AB = 3\). Thể tích của khối chóp \(O.ABC\) bằng
A
\(3\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(\frac{{9\sqrt 3 }}{2}\).
D
\(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Xét phép chiếu song song theo phương \(B'B\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Ảnh của đoạn thẳng \(A'C'\) qua phép chiếu song song đó là


A
Đoạn thẳng \(A'C\).
B
Đoạn thẳng \(AC\).
C
Đoạn thẳng \(AB\).
D
Đoạn thẳng \(BD\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi