THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Thánh Tông (Đà Nẵng) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Thư viện ghi lại số giờ đọc sách của \(50\) sinh viên trong một ngày và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thư viện ghi lại số giờ đọc sách của \(50\) sinh viên trong một ngày và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng (ảnh 1)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\(6\).
D
\(5\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biết đồ thị hàm số \(y = \frac{{2{x^2} + x - 5}}{{x + 3}}\) có đường tiệm cận xiên là đường thẳng \(y = ax + b\) với \(a,\,b \in \mathbb{R}\). Giá trị \(a - b\) bằng
A
\(3\).
B
\(7\).
C
\( - 3\).
D
\( - 7\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \sqrt {{{\log }_{0,3}}x} \) là
A
\(D = \left( {0;1} \right]\).
B
\(D = \left[ {0;1} \right]\).
C
\(D = \left( { - \infty ;1} \right]\).
D
\(D = \left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 4Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, tam giác \(SAC\) vuông cân tại \(A\), có diện tích bằng \({a^2}\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABD\) bằng
A
\(V = \frac{{{a^3}}}{3}\).
B
\(V = \frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{6}\).
C
\(V = \frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{3}\).
D
\(V = \frac{{{a^3}}}{6}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\). Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) là
A
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {0;1;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {1;0;0} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {0;0;1} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {0;1;0} \right)\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình phẳng \(\left( H \right)\) được giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \tan x\), trục hoành và các đường thẳng \(x = 0,x = \frac{\pi }{3}\). Khối tròn xoay tạo thành khi quay \(\left( H \right)\) quanh trục hoành có thể tích bằng
A
\(\pi \sqrt 3 - \frac{{{\pi ^2}}}{3}\).
B
\(\pi \sqrt 3 + \frac{{{\pi ^2}}}{3}\).
C
\(\pi \sqrt 3 \).
D
\(\sqrt 3 - \frac{\pi }{3}\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_2} = 4{u_1}\) và \({u_3} = 14\). Tính \({u_{2026}}\)
A
\({u_{2026}} = 4056\).
B
\({u_{2026}} = 12152\).
C
\({u_{2026}} = 12158\).
D
\({u_{2026}} = 4058\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(A,B\) là hai biến cố thỏa mãn \(P\left( A \right) = 0,4\); \(P\left( B \right) = 0,5\) và \(P\left( {A \cup B} \right) = 0,76\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(P\left( {A|B} \right) = 0,28\).
B
\(P\left( {A|B} \right) = 0,35\).
C
\(P\left( {A|B} \right) = 0,7\).
D
\(P\left( {A|B} \right) = 0,14\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\tan \,x = 0\) là
A
A. \(S = \left\{ {k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime \) có \(AB = 2,\;BC = 4,\;CC\prime = 5\). Độ dài của vectơ \(\vec u = \overrightarrow {AB} - \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DD\prime } \)bằng



Chọn D \(\vec u = \overrightarrow {AB}  - \o (ảnh 1)

A
A. \(\sqrt {41} \).
B
B. \(2\sqrt 5 \).
C
C. \(\sqrt {29} \).
D
D. \(3\sqrt 5 \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi