Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?


A
\(y = \frac{{2x - 1}}{{2x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
C
\(y = \frac{{2x + 1}}{{2x - 1}}\).
D
\(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) tâm \(O\). Gọi \(I\), \(I'\) lần lượt là tâm của hình bình hành \(ABCD,A'B'C'D'\) (hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?


A
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \).
B
\(\overrightarrow {OI} + \overrightarrow {OI'} = \overrightarrow 0 \).
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {DD'} \).
D
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow {AD'} + \overrightarrow {D'O} + \overrightarrow {OC'} \).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Mỗi ngày bác Lan đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Lan trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A
\(3,41\).
B
\(0,36\).
C
\(0,13\).
D
\(0,017\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A
\(\left( {0;1} \right)\).
B
\(\left( { - 1;1} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
D
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec a = \left( {2;2;3} \right)\), \(\vec b = \vec j - 2\vec k\). Tính tọa độ vectơ \(\vec u = \vec a + \vec b\).
A
\(\left( {3;2;1} \right)\).
B
\(\left( {2;3;1} \right)\).
C
\(\left( {2;1;5} \right)\).
D
\(\left( {3;0;3} \right)\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {2 - \sqrt 3 } \right)^{x - 1}} \le {\left( {2 + \sqrt 3 } \right)^{ - {x^2} + x + 9}}\) là
A
\(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).
C
\(\left[ { - 2;4} \right]\).
D
\(\left[ { - 4;2} \right]\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả bài kiểm tra môn toán cuối học kỳ I của học sinh khối 12 một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định \(75\% \) học sinh trong khối có điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I từ bao nhiêu trở lên?

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định \(75\% \) học sinh trong khối có điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I từ bao nhiêu trở lên?
A
4,0.
B
5,0.
C
4,5.
D
5,5
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\vec u = \left( {1;1; - \sqrt 2 } \right),\,\,\vec v = \left( {1;0;m} \right)\). Có bao nhiêu giá trị của \(m\) để góc giữa hai vectơ \(\vec u\) và \(\vec v\) bằng \(60^\circ \)?
A
4.
B
2.
C
0.
D
1.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{5}{x^5} - \frac{3}{4}{x^4} + \frac{2}{3}{x^3} + \frac{1}{2}\) là
A
0
B
3
C
2
D
1
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow {MN} = \left( {2; - 1;5} \right)\) và điểm \(N\left( {0;3; - 1} \right)\). Điểm \(M\) có tọa độ là:
A
\((-2; 4; -6)\)
B
\((-2; -2; -4)\)
C
\((2; -4; 6)\)
D
\((2; 2; 4)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi